vanban.org

Mẫu số 02c - Quyết định 22/2012/QĐ-UBND của Tuyên Quang

Căn cứ: Quyết định 22/2012/QĐ-UBND Tuyên Quang Ban hành 22/12/2012 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02c

Ban hành kèm theo QĐ số 22/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

THUYẾT MINH DỰ ÁN
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1Tên dự án2Mã số (được cấp khi Hồ sơ trọng tuyển):
3Thời gian thực hiện: ... tháng (Từ tháng .../20... đến tháng .../20...)4Cấp quản lý
Nhà nước ☐ Bộ ☐ Tỉnh ☐ Cơ sở ☐
5☐ Thuộc Chương trình (ghi rõ tên chương trình, nếu có) ☐ Thuộc dự án KH&CN ☐ Dự án độc lập
6Tổng vốn thực hiện dự án: ... triệu đồng, trong đó:
NguồnKinh phí (triệu đồng)
- Từ Ngân sách sự nghiệp khoa học
- Vốn tự có của tổ chức chủ trì
- Khác (liên doanh...)
7Chủ nhiệm dự án
Họ và tên:...
Năm sinh: ... Nam/Nữ: ...
Học hàm: ... Học vị: ...
Chức danh khoa học: ... Chức vụ: ...
Điện thoại: Tổ chức: ... Nhà riêng: ... Mobile: ...
Fax: ... E-mail: ...
Tên tổ chức đang công tác: ...
Địa chỉ tổ chức: ...
Địa chỉ nhà riêng: ...
8Thư ký Dự án
Họ và tên:...
Năm sinh: ... Nam/Nữ: ...
Học hàm: ... Học vị: ...
Chức danh khoa học: ... Chức vụ: ...
Điện thoại: Tổ chức: ... Nhà riêng: ... Mobile: ...
Fax: ... E-mail: ...

Tên tổ chức đang công tác: ...

Địa chỉ tổ chức: ...

Địa chỉ nhà riêng: ...

9 Tổ chức chủ trì thực hiện Dự án

Tên tổ chức chủ trì Dự án:

Điện thoại: ... Fax: ...

E-mail: ...

Website: ...

Địa chỉ: ...

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ...

Số tài khoản: ...

Kho bạc Nhà nước/Ngân hàng:

Tên cơ quan chủ quản: ...

10 Tổ chức tham gia chính

10.1. Tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ

Tên tổ chức chịu trách nhiệm về công nghệ: ...

Điện thoại: ... Fax: ...

E-mail: ...

Website: ...

Địa chỉ: ...

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ...

Người chịu trách nhiệm chính về công nghệ của Dự án: ...

10.2. Tổ chức khác

Tên tổ chức: ...

Điện thoại: ... Fax: ...

E-mail: ...

Website: ...

Địa chỉ: ...

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ...

11 Cán bộ thực hiện Dự án

(Ghi những người dự kiến đóng góp khoa học chính thuộc tổ chức chủ trì và tổ chức phối hợp tham gia thực hiện dự án, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm Dự án - mỗi người có tên trong danh sách này cần khai báo lý lịch khoa học theo mẫu 04)

Họ và tênTổ chức công tácNội dung công việc tham giaThời gian làm việc cho dự án
1
2
.
.
10

12 Xuất xứ

[Ghi rõ xuất xứ của Dự án từ một trong các nguồn sau:

- Tu két qua cua de tai nghien cuu khoa hoc va phat trien cong nghe (R&D) da duoc Hoi dong khoa hoc va cong nghe cac cap danh gia nghiem thu, kien nghi (ten de tai, thuoc Chuong trinh khoa hoc va cong nghe cap Nha nuoc (neu co), ma so, ngay thang nam danh gia nghiem thu; kem theo Bien ban danh gia nghiem thu/ Quyet dinh cong nhan ket qua danh gia nghiem thu cua cap co tham quyen)
- Tu sang che, giai phap hru ich, san pham khoa hoc duoc giai thuong khoa hoc va cong nghe (ten van bang, chung chi, ngay cap)
- Ket qua khoa hoc cong nghe tu nuoc ngoai (hop dong chuyen giao cong nghe; ten van bang, chung chi, ngay cap neu co; nguon goc, xua xu, ho so lien quan)

13 Luận cứ về tính cấp thiết, khả thi và hiệu quả của Dự án

13.1. Lam ro ve cong nghe lya chon cua Du an (Tinh moi, uu viet, tien tien cua cong nghe; trinh do cong nghe so voi cong nghe hi en co o Viet Nam, kha nang trien khai cong nghe trong nuoc, tinh phu hop cua cong nghe doi voi phuong an san xuat va yeu cau cua thi truong...).
13.2. Loi ich kinh te, kha nang thi truong va canh tranh cua san pham Du an (Hieu qua kinh te mang lai khi ap dung ket qua cua Du an; kha nang mo rong thi truong o trong nuoc va xuat khau: neu ro cac yeu to chu yeu lam tang kha nang canh tranh ve chat luong, gia thanh cua san pham Du an so voi cac san pham cung loai, chang han: su dung nguon nguyen lieu trong nuoc, gia nhan cong re, phi van chuyen thap, tinh uu viet cua cong nghe...).
13.3. Tac dong cua ket qua Du an den kinh te-xa hoi, an ninh, quoc phong (Tac dong cua san pham Du an den phat trien KT-XH, moi truong, kha nang tao them viec lam, nganh nghe moi, anh huong den suc khoe con nguoi, dam bao an ninh, quoc phong...).

13.4. Năng lực thực hiện Dự án (Mức độ cam kết và năng lực thực hiện của các tổ chức tham gia chính trong Dự án: năng lực khoa học, công nghệ của người thực hiện và cơ sở vật chất-kỹ thuật, các cam kết bằng hợp đồng về mức đóng góp vốn, sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật, lao động, bao tiêu sản phẩm, phân chia lợi ích về khai thác quyền sở hữu trí tuệ, chia sẻ rủi ro)

13.5. Khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân rộng kết quả của Dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất-kinh doanh,...).

II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN

14 Mục tiêu

15 Nội dung

15.1 Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ của Dự án) để triển khai trong Dự án

15.2 Phân tích những vấn đề mà Dự án cần giải quyết về công nghệ (Hiện trạng của công nghệ và việc hoàn thiện, thử nghiệm tạo ra công nghệ mới; nắm vững, làm chủ quy trình công nghệ và các thông số kỹ thuật; ổn định chất lượng sản phẩm, chủng loại sản phẩm; nâng cao khối lượng sản phẩm cần sản xuất thử nghiệm để khẳng định công nghệ và quy mô của Dự án sản xuất thử nghiệm);

15.3 Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện Dự án sản xuất thử nghiệm.

16 Phương án triển khai

16.1. Phương án tổ chức thực hiện:

a) Phương án tổ chức thực hiện:

(- Đối với đơn vị chủ trì là doanh nghiệp: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; phương án liên doanh, phối hợp với các tổ chức KH&CN trong việc phát triển, hoàn thiện công nghệ;

- Đối với đơn vị chủ trì là tổ chức khoa học và công nghệ: cần làm rõ năng lực triển khai thực nghiệm và hoàn thiện công nghệ theo mục tiêu trong Dự án; việc liên doanh với doanh nghiệp để tổ chức sản xuất thử nghiệm (kế hoạch/phương án của doanh nghiệp về bố trí địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất, đóng góp về vốn, về nhân lực, về khả năng tiêu thụ sản phẩm của Dự án phục vụ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, phương thức phân chia lợi nhuận;...)

b) Mô tả, phân tích và đánh giá các điều kiện triển khai Dự án:

- Địa điểm thực hiện Dự án (nếu địa chỉ cụ thể, nếu thuận lợi và hạn chế về cơ sở hạ tầng như giao thông, liên lạc, điện nước... của địa bàn triển khai Dự án); nhà xưởng, mặt bằng hiện có (m²), dự kiến cải tạo, mở rộng,...;

- Trang thiết bị chủ yếu đảm bảo cho triển khai Dự án sản xuất thử nghiệm (làm rõ những trang thiết bị đã có, bao gồm cả liên doanh với các đơn vị tham gia, trang thiết bị cần thuê, mua hoặc tự thiết kế chế tạo; khả năng cung ứng trang thiết bị của thị trường cho Dự án;...);

- Nguyên vật liệu (khả năng cung ứng nguyên vật liệu chủ yếu cho quá trình sản xuất thử nghiệm, làm rõ những nguyên vật liệu cần nhập của nước ngoài;...);

- Nhân lực cần cho triển khai Dự án: số cán bộ KHCN và công nhân lãnh nghề tham gia thực hiện Dự án; kế hoạch tổ chức nhân lực tham gia Dự án; nhu cầu đào tạo phục vụ Dự án (số lượng cán bộ, kỹ thuật viên, công nhân).

- Môi trường (đánh giá tác động môi trường do việc triển khai Dự án và giải pháp khắc phục);

c) Tiến độ thực hiện dự án (ghi cụ thể thời gian thực hiện cho từng nội dung công việc):

16.2. Phương án tài chính (Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện Dự án) trên cơ sở:

- Tổng vốn đầu tư để triển khai Dự án, trong đó nêu rõ vốn cố định, vốn lưu động cho một khối lượng sản phẩm cần thiết trong một chu kỳ sản xuất thử nghiệm để có thể tiêu thụ và tái sản xuất cho đợt sản xuất thử nghiệm tiếp theo (trong trường hợp cần thiết);

- Phương án huy động và sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước tham gia Dự án (kèm theo các văn bản pháp lý minh chứng cho việc huy động các nguồn vốn: báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 2-3 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết pháp lý về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia Dự án,...);

- Phương án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước (các nội dung chi bằng nguồn vốn này).

- Tính toán, phân tích giá thành sản phẩm của Dự án (theo từng loại sản phẩm của Dự án nếu có); thời gian thu hồi vốn.

16.3. Dự báo nhu cầu thị trường và phương án kinh doanh sản phẩm của Dự án (Giải trình và làm rõ thêm các bảng tính toán và phụ lục kèm theo bảng 3-5, phụ lục 9):

- Dự báo nhu cầu thị trường (dự báo nhu cầu chung và thống kê danh mục các đơn đặt hàng hoặc hợp đồng mua sản phẩm Dự án);

- Phương án tiếp thị sản phẩm của Dự án (tuyên truyền, quảng cáo, xây dựng trang web, tham gia hội chợ triển lãm, trình diễn công nghệ, tờ rơi...);

- Phân tích giá thành, giá bán dự kiến của sản phẩm trong thời gian sản xuất thử nghiệm; giá bán khi ổn định sản xuất (so sánh với giá sản phẩm nhập khẩu, giá thị trường trong nước hiện tại; dự báo xu thế giá sản phẩm cho những năm tới); các phương thức hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm Dự án;

- Phương án tổ chức mạng lưới phân phối sản phẩm khi phát triển sản xuất quy mô công nghiệp.

17 Sản phẩm của Dự án

[Phân tích, làm rõ các thông số và so sánh với các sản phẩm cùng loại trong nước và của nước ngoài: (i)Dây chuyền công nghệ, các thiết bị, quy trình công nghệ đã được ổn định (quy mô, các thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật); (ii)Sản phẩm đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng; (iii)ấn phẩm; (iv)Đào tạo cán bộ; (v)Sản phẩm sản xuất thử nghiệm (chủng loại, khối lượng, tiêu chuẩn chất lượng)].

18 Phương án phát triển của Dự án sau khi kết thúc

18.1. Phương thức triển khai [Mô tả rõ phương án triển khai lựa chọn trong các loại hình sau đây: (i)Đưa vào sản xuất công nghiệp của doanh nghiệp; (ii)Nhân rộng, chuyển giao kết quả của Dự án; (iii)Liên doanh, liên kết; (iv)Thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ mới để tiến hành sản xuất- kinh doanh; (v)Hình thức khác: Nêu rõ].

18.2. Quy mô sản xuất (Công nghệ, nhân lực, sản phẩm,...)

18.3. Tổng số vốn của Dự án sản xuất.

III. HIỆU QUẢ KINH TẾ DỰ ÁN

(Tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu, năng lượng, giảm giá thành và tăng sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, giảm nhập khẩu, tạo công ăn việc làm, bảo vệ môi trường...)

IV. TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Đơn vị: triệu đồng

Nguồn vốnTổng cộngTrong đó
Vốn cố địnhKinh phí hỗ trợ công nghệVốn lưu động
Thiết bị, máy móc mua mớiNhà xưởng xây dựng mới và cải tạoChi phí lao độngNguyên vật liệu, năng lượngThuê thiết bị, nhà xưởngKhác
12345678910
1Ngân sách SNKH: - Năm thứ nhất*: - Năm thứ hai*: - Năm thứ ba*:
2Các nguồn vốn khác - Vốn tự có của cơ sở - Khác (vốn huy động, ...)
Cộng:

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Ngày... tháng ... năm 20...

CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI
(Họ, tên và chữ ký)

Ngày ... tháng ... năm 20...

TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

Ngày... tháng ... năm 20...

THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐỀ TÀI
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

Ngày ... tháng ... năm 20...

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Họ, tên, chữ ký, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Tuyên Quang

Xem tất cả
Mẫu số 11c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 11a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 10
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09b
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 09a
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 08
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND
Mẫu số 07c
Quyết định 22/2012/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026