Mẫu số 02 - Thông tư 36/2019/TT-BCT của Bộ Công Thương
Mẫu số 02
Mẫu Phiếu thẩm tra Hồ sơ đăng ký chỉ định
1. Tên đơn vị đăng ký: ..............
2. Thời gian nhận hồ sơ: .... tháng .... năm 20.... (Số Công văn đến ...)
3. Số lượng tài liệu: 01 bộ
4. Căn cứ đánh giá hồ sơ:
- Thông tư số .../.../TT-BCT1;
- ...2
5. Hình thức cấp
Cấp mới: □ Cấp bổ sung, sửa đổi: □ Cấp lại: □
6. Nội dung đánh giá
| TT | Tên tài liệu | Mã số tài liệu/ Số công văn | Số lượng | Đánh giá tính phù hợp của hồ sơ |
| 1 | Giấy đăng ký chỉ định | |||
| 2 | Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực | |||
| 3 | Danh sách các nhân sự | |||
| 4 | Danh mục tài liệu phục vụ đánh giá sự phù hợp | |||
| 5 | Danh sách máy móc thiết bị | |||
| 6 | Chứng chỉ công nhận năng lực | |||
Sự phù hợp của hồ sơ: Phù hợp □ Chưa phù hợp □
- Nội dung hồ sơ: Hồ sơ xin chỉ định hoạt động chứng nhận/ giám định/ thử nghiệm đối với các sản phẩm
- Kết luận: Hồ sơ phù hợp/chưa phù hợp theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BCT.
Các nội dung chưa phù hợp bao gồm: Mục ...............
------------------
1 Thông tư này
2 Văn bản quy phạm pháp luật liên quan; QCVN; TCVN đối với sản phẩm, hàng hóa cụ thể.
Phụ lục II
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
-----------------
(Tên cơ quan chủ quản) TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA ------------------ Số: /BC-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ , ngày ... tháng ... năm 20.. |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Số liệu năm 20..... tính từ ngày.......đến ngày......)
Kính gửi: Bộ Công Thương (qua Vụ Khoa học và Công nghệ)
A. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
1. Tổng số lô hàng đã đăng ký kiểm tra: .......................lô, trong đó:
- Số lô đã qua kiểm tra đạt yêu cầu: .....................lô (chi tiết xem bảng 1)
- Số lô không đạt yêu cầu: .....................lô (chi tiết xem bảng 2)
- Số lô trốn tránh kiểm tra: ....................lô (chi tiết xem bảng 3)
2. Tình hình khiếu nại: (lô hàng, doanh nghiệp, tình hình khiếu nại và giải quyết...)
3. Kiến nghị:
| TT | Tên, nhóm hàng hóa (thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương) | Tổng số (lô) | Đơn vị tính | Khối lượng | Nguồn gốc, xuất xứ |
BẢNG 2. Kết quả kiểm tra chất lượng các lô hàng không đạt yêu cầu
| TT | Số hồ sơ | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Xuất xứ | Lý do không đạt | Các biện pháp đã được xử lý |
| ... |
BẢNG 3. Các doanh nghiệp trốn tránh kiểm tra chất lượng hàng hóa
T T | Giấy đăng ký kiểm tra số | Tên Người NK | Địa chỉ ĐT/Fax | Tên & nhóm hàng hóa NK | Số lượng | Tờ khai HHNK số | Thời gian nhập khẩu |
B. Đối với cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa (ngoài đối tượng nêu tại Mục A)
1. Tình hình hoạt động của đơn vị được kiểm tra
2. Việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Kiểm tra quá trình sản xuất từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm đầu ra;
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
- Tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Ghi nhãn...
3. Các khó khăn, vướng mắc trong việc thực hiện.
4. Đề xuất, kiến nghị.
Nơi nhận: - Như kính gửi; - Lưu: ... | Cơ quan báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Phụ lục III
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
-----------------
BỘ CÔNG THƯƠNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ ------------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------ ...., ngày ... tháng ... năm 20.. |
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Phần I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: Đánh giá năng lực của Tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
2. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số .../2019/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương3;
- Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương và Thông tư số 33/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung mã số HS trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 29/2016/TT-BCT ngày 13 tháng 12 năm 20164;
- Thông tư số .../2019/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ... 5
- Quyết định số .../QĐ-BCT ngày .... tháng ... năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thành lập Hội đồng đánh giá năng lực của ...6.
3. Tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp:
- Tên tổ chức: .........................7
- Địa chỉ: ....................8
------------------
3 Thông tư này
4 Trường hợp sản phẩm, hàng hóa đăng ký là các sản phẩm hàng hóa nhóm 2;
5 Trường hợp sản phẩm, hàng hóa được thực hiện theo các văn bản quy phạm khác
6 Quyết định thành lập đoàn đánh giá năng lực
7 Tên tổ chức đăng ký chỉ định
8 Địa chỉ theo đăng ký kinh doanh
15
- Điện thoại: ............Fax: .......... Email:....................
4. Thời gian và địa điểm:
- Thời gian: ...........ngày .... tháng ....... năm..............
- Địa điểm: .....................9
5. Lĩnh vực đăng ký: Thử nghiệm □ Giám định □ Chứng nhận □
6. Hình thức đánh giá:
Đánh giá lần đầu □ Đánh giá lại □ Đánh giá mở rộng □
7. Thành phần Đoàn đánh giá:
| TT | Họ và tên | Chức danh | Chuyên môn |
| 1 | Trưởng đoàn | ||
| 2 | Phó trưởng đoàn | ||
| 3 | Thành viên | ||
| 4 | Thành viên | ||
| 5 | Thư ký |
* Vắng: ...
8. Thành phần Tổ chức đánh giá sự phù hợp
| TT | Họ và tên | Chức danh |
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 |
Phần II: Nội dung làm việc
1. Nội dung làm việc của Đoàn đánh giá
- Ông ..., thư ký đoàn đánh giá, Bộ Công Thương đọc Quyết định thành lập Đoàn đánh giá năng lực thực tế của ...
- Ông ..., Trưởng đoàn đánh giá năng lực thực tế điều hành, thông qua chương trình và phương pháp làm việc.
- Ông ... thay mặt Tổ chức đánh giá sự phù hợp giới thiệu về thành phần tham gia và năng lực của tổ chức.
Các sản phẩm hàng hóa thực hiện sau:
| TT | Tên sản phẩm | Quy chuẩn kỹ thuật | Đăng ký thực hiện |
2. Đoàn đã đánh giá các nội dung sau:
-------------------------
9Địa chỉ thực tế đánh giá
2.1. Hồ sơ đăng ký
- Các thành viên Đoàn đánh giá Hồ sơ đăng ký được tổng hợp tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
................................................................................
2.2. Sự tuân thủ quy định pháp luật của tổ chức trong lĩnh vực đăng ký chỉ định
Ông ......... thay mặt Tổ chức đánh giá sự phù hợp báo cáo về tình hình tuân thủ hoạt động đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa đăng ký tại thời điểm đánh giá năng lực theo các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
Đoàn đánh giá năng lực tiến hành xem xét hồ sơ đã thực hiện liên quan đến sản phẩm hàng hóa đã đăng ký (số lượng hồ sơ, quy trình thực hiện, kết quả thực hiện, ...)
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
...................................
...................................
2.3. Quy trình thực hiện
- Các quy trình đánh giá được tổng hợp tại Danh mục kèm theo Biên bản này;
+ Quy trình chứng nhận: ......................;
+ Quy trình giám định:..........................;
+ Quy trình thử nghiệm:........................;
- Kết luận: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
......................................
......................................
2.3. Nhân lực
2.3.1. Kiểm tra hồ sơ
- Số nhân lực: ...
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ các nhân lực tham gia việc đánh giá sự phù hợp bao gồm các tiêu chí: Chuyên môn, Nhiệm vụ được giao, Thời gian làm việc.
* Kết luận phần hồ sơ: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung
2.3.2. Kiểm tra thực tế
Kiểm tra ngẫu nhiên năng lực nhân viên trong hồ sơ để kiểm tra, đánh giá thực tế năng lực của nhân lực tham gia thực hiện đánh giá sự phù hợp:
| TT | Tên nhân viên | Nhiệm vụ được giao | Nội dung đánh giá | Đánh giá |
* Kết luận về kiểm tra thực tế: Đạt □ Không đạt □
2.3.3. Kết luận chung về nhân lực
- Kết luận phần nhân lực: Đạt □ Không đạt □ Bổ sung □
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
Tổng hợp chung về nhân lực tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
2.4. Thiết bị
- Số lượng các thiết bị: ...
- Tình trạng hoạt động, kiểm định: ...
Tổng hợp chung về thiết bị tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
Danh mục tài liệu, quy trình, thiết bị và nhân lực của tổ chức đánh giá sự phù hợp được liệt kê trong Danh mục kèm theo (xem Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019).
Phần III: Kết luận chung
...........................
Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện đơn vị được đánh giá (Ký và đóng dấu) | Trưởng đoàn đánh giá (Ký và ghi rõ họ, tên) |
Các thành viên trong đoàn đánh giá
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.