Mẫu quyết định về việc hưởng chế độ hưu trí của Bảo hiểm xã hội Quân đội 30 [30] (Mẫu số 07-NĐ159-11 - Văn bản hợp nhất 40/VBHN-BQP của Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 07-NĐ159-11
|
BỘ QUỐC PHÒNG BẢO HIỂM XÃ HỘI QUÂN ĐỘI40[40] -------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ……/QĐ-HT | Hà Nội, ngày … tháng … năm 20… |
HƯU TRÍ-NĐ159-11
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hưởng chế độ hưu trí hàng tháng
GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI QUÂN ĐỘI41[41]
Căn cứ Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006, Nghị định số 11/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC, Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng;
Căn cứ hồ sơ giải quyết chế độ hưu trí đối với ông (bà) …………………………………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ông (bà)………………Nam, nữ…………….; Sinh: …/…/…….
Cấp bậc, chức vụ khi phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc:...........
Đơn vị: .......................................................................................................
Ngày tuyển dụng: ……./……../……..; ngày nhập ngũ: ..…./……../……...
Ngày xuất ngũ: ……./……../……..; ngày tái ngũ: ..…./……../…………..
Ngày phục viên, xuất ngũ, chuyển ngành, thôi việc................................................
Tổng thời gian công tác được tính hưởng BHXH là: ......... năm……tháng; trong đó có:
- Thời gian làm việc trong lực lượng vũ trang: …..năm…..tháng.
- Thời gian làm việc được tính tuổi quân: ……năm……tháng.
- Thời gian khác: ……năm……tháng.
Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng làm căn cứ tính lương hưu………..đồng.
Tỷ lệ % để tính lương hưu...........................................................................
Được hưởng chế độ hưu trí kể từ ngày……tháng…….năm……………………..
Điều 2. Mức hưởng chế độ hưu trí như sau:
a) Trợ cấp khu vực một lần (nếu có): ……………đồng; trong đó:
Ngân sách nhà nước đảm bảo: ……..đồng; Quỹ BHXH đảm bảo: …………đồng.
b) Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu (nếu có): …….x……..tháng = ……….đồng.
Tổng số tiền trợ cấp một lần (a ÷ b):………………..đồng.
(Bằng chữ:.................................................................................................. )
Nơi nhận:.......................................................................................................
c) Lương hưu hàng tháng: ………. ………x…..% = …………đồng.
(Bằng chữ:.................................................................................................. )
Nơi nhận lương hưu:.....................................................................................
Điều 3. Trưởng phòng Chế độ bảo hiểm xã hội42[42], Thủ trưởng đơn vị có liên quan và ông (bà) có tên trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - BHXHVN; - BHXH tỉnh…; - Bộ CHQS tỉnh…; - Cá nhân tại Điều 1; - Lưu: BHXH Quân đội 43[43] | GIÁM ĐỐC |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.