Mẫu quyết định kiểm tra (Mẫu số 03 - Thông tư 56/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03: Quyết định kiểm tra
|
………………(1) ……......…………..(2) ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /QĐ-(3) | ……., ngày … tháng … năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về....
………………..(4)
Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-BCT ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương
Căn cứ.... (5);
Căn cứ.... (6);
Căn cứ.... (7);
Theo đề nghị của ……….(8),
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về ……………… đối với ………(9).
Thời kỳ kiểm tra:. ...................................................................................................
Thời hạn kiểm tra là .... ngày làm việc, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra.
Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây:
1. Ông (bà): ……………………………………………………, Trưởng đoàn;
2. Ông (bà): ……………………………………………………, Phó Trưởng đoàn (nếu có);
3. Ông (bà): ……………………………………………………, Thành viên;
4. Ông (bà): ………………………………….……………...…, Thành viên;
…
Điều 3. Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ cụ thể theo Điều 1 Quyết định này. Đoàn kiểm tra thực hiện các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm theo quy định tại Điều 8, Điều 15 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05/8/2025 của Chính phủ về kiểm tra chuyên ngành và các quy định khác có liên quan.
Điều 4. Các ông (bà) có tên tại Điều 2; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và ... (9) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - ……….(1); - ……….(9); - ……….(10); - ……....(11); - Lưu: VT, (12), HSKT. |
……………(4) (Chữ ký, dấu) |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(3) Tên viết tắt của cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(4) Chức danh của người ban hành quyết định kiểm tra.
(5) Văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành về lĩnh vực kiểm tra.
(6) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành quyết định kiểm tra.
(7) Quyết định ban hành kế hoạch kiểm tra chuyên đề.
(8) Thủ trưởng đơn vị chủ trì kiểm tra.
(9) Tên đầy đủ của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân là đối tượng kiểm tra.
(10) Cơ quan, đơn vị được giao tham mưu, tổng hợp kế hoạch kiểm tra.
(11) Tên của đơn vị phối hợp (nếu có).
(12) Tên viết tắt đơn vị chủ trì kiểm tra.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.