vanban.org

Mẫu phụ lục 07 (Mẫu số 02 - Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND của Hà Nội)

Căn cứ: Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND Hà Nội Ban hành 08/12/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 02 - Phụ lục 07

QUY ĐỊNH MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP

10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, LỚP 10 CHUYÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021

 của Hội đồng nhân dân Thành phố)

STT Nội dung Đơn vị tính Mức chi tiền công (đồng)
I Ban chỉ đạo thi cấp Tỉnh, Hội đồng thi    
1 Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh    
a Trưởng ban Người/ngày 600.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 540.000
c Các ủy viên, thư ký Người/ngày 429 000
d Nhân viên phục vụ Người/ngày 228.000
2 Hội đồng thi    
a Chủ tịch Người/ngày 540.000
b Các phó Chủ tịch Người/ngày 514.000
c Ủy viên Người/ngày 429.000
3 Ban thư ký Hội đồng thi    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 446.000
c Các ủy viên Người/ngày 360.000
II Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông    
1 Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm    
1.1 Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trác nghiệm (Chủ trì; các thành viên):    
a Người chủ trì Người/ngày 800.000
b Thành viên Người/ngày 520.000
1.2 Chi soạn thảo câu hỏi thô Câu 56.000
1.3 Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 48.000
1.4 Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40.000
1.5 Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28.000
1.6 Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính) Câu 8.000
1.7 Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm    
a Người chủ trì Người/ngày 800.000
b Thành viên Người/ngày 520.000
2 Ra đề thi    
2.1 Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)    
a Chủ trì Người/ngày 600.000
b Thành viên Người/ngày 394.000
2.2 Chi ra đề    
  Ra đề đề xuất (đối với môn tự luận) Đề 480.000
2.3 Chi tiền công cho cán bộ ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm    
a Thi trắc nghiệm Người/ngày 800.000
b Thi tự luận Người/ngày 800.000
2.4 Chi tiền công Hội đồng/Ban ra đề thi    
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 600.000
b Các Phó chủ tịch/Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 480.000
c Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly) Người/ngày 394.000
d Ủy viên, thư ký, bảo vệ, phục vụ vòng ngoài Người/ngày 197.000
3 Ban in sao đề thi    
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 197.000
4 Ban vận chuyển và bàn giao đề thi    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các ủy viên Người/ngày 360.000
c Công an, phục vụ Người/ngày 197.000
5 Ban coi thi    
a Trưởng ban Người/ngày 480.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 463.000
c Trưởng Điểm thi Người/ngày 446.000
d Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 429.000
e Các ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 360.000
g Trật tự viên, y tế, công an, phục vụ Người/ngày 197.000
6 Ban làm phách bài thi tự luận    
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
d Nhân viên phục vụ, công an bảo vệ (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
e Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 197.000
7 Ban Chấm thi tự luận, Ban chấm thẩm định bài thi tự luận    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 360.000
d Chấm bài thi tự luận (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
e Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 197.000
8 Chấm thi trắc nghiệm    
  Chấm bài thi Trắc nghiệm (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
9 Ban Phúc khảo bài thi tự luận    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 360.000
d Chấm bài thi tự luận (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
e Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 197.000
10 Chấm Phúc khảo bài thi trắc nghiệm    
  Chấm bài thi Trắc nghiệm (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
III Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên trung học phổ thông    
1 Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm    
1.1 Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm (Chủ trì; các thành viên):    
a Người chủ trì Người/ngày 800.000
b Thành viên Người/ngày 520.000
1.2 Chi soạn thảo câu hỏi thô Câu 56.000
1.3 Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 48.000
1.4 Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40.000
1.5 Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28.000
1.6 Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính) Câu 8.000
1.7 Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm    
a Người chủ trì Người/ngày 800.000
b Thành viên Người/ngày 520.000
2 Ra đề thi    
2.1 Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)    
a Chủ trì Người/ngày 600.000
b Thành viên Người/ngày 394.000
2.2 Chi ra đề    
a Ra đề đề xuất môn không chuyên (đối với môn tự luận) Đề 480.000
b Ra đề đề xuất môn chuyên (đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học) Đề 600.000
2.3 Chi tiền công cho cán bộ ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm    
a Thi trắc nghiệm Người/ngày 800.000
b Thi tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học Người/ngày 800.000
2.4 Chi tiền công Hội đồng/Ban ra đề thi    
a Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 600.000
b Các Phó chủ tịch/Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 480.000
c Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly) Người/ngày 394.000
d Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 197.000
3 Ban in sao đề thi    
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
d Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
e Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 197.000
4 Ban vận chuyển và bàn giao đề thi    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các ủy viên Người/ngày 360.000
c Công an, phục vụ Người/ngày 197.000
5 Ban coi thi    
a Trưởng ban Người/ngày 480.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 463.000
c Trưởng Điểm thi Người/ngày 446.000
d Phó Trưởng Điểm thi Người/ngày 429.000
e Các ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát Người/ngày 360.000
g Trật tự viên, y tế, công an, phục vụ Người/ngày 197.000
6 Ban làm phách bài thi tự luận    
a Trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban (làm việc cách ly) Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
d Nhân viên phục vụ, công an bảo vệ (làm việc cách ly) Người/ngày 360.000
e Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 197.000
7 Ban Chấm thi tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành, bài thi tin học; Ban chấm thẩm định bài thi tự luận    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 360.000
d Chấm bài thi môn chuyên (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 504.000
e Chấm bài thi tự luận môn không chuyên (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
g Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 197.000
8 Chấm thi trắc nghiệm    
  Chấm bài thi Trắc nghiệm (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
9 Ban Phúc khảo bài thi tự luận    
a Trưởng ban Người/ngày 514.000
b Các Phó trưởng ban Người/ngày 429.000
c Các ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 360.000
d Chấm bài thi tự luận môn chuyên (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 504.000
e Chấm bài thi tự luận (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000
g Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ Người/ngày 197.000
10 Chấm Phúc khảo bài thi trắc nghiệm    
  Chấm bài thi trắc nghiệm (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) Người/ngày 403.000

Ghi chú:

- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.

- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).

- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026