vanban.org

Mẫu phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (Mẫu số 22 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Hưng Yên)

Căn cứ: Quyết định 31/2026/QĐ-UBND UBND Tỉnh Hưng Yên Ban hành 30/06/2026 Cập nhật 08/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 22. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……../PCTT ….. , ngày … tháng …. năm ....

PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN

ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Kính gửi: …………………………………..

I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………

1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ(2): …………………………………

1.3. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính(3): ………….………………………………

1.4. Căn cứ pháp lý(4):…………………………………………………

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT/NGƯỜI NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1.1. Tên(5): …………………………………………….…………………………….…………

1.2. Địa chỉ(6): …………………………………….………………………………….…………

Xã/phường/đặc khu:………..Tỉnh/thành phố:……………..

1.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………

1.4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………

1.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân(7):

Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:………..Ngày sinh:………

(Trường hợp có nhiều đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 22a đính kèm)

2. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

2.1. Tên(5): …………………………………………….…………………………….…………

2.2. Địa chỉ(6): …………………………………….………………………………….…………

Xã/phường/đặc khu:………..Tỉnh/thành phố:……………..

2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….…………………

2.4. Mã số thuế (nếu có): ………………………………………………………………………

2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân(7):

Loại giấy tờ:……….Số giấy tờ:…………..

Ngày sinh (khai với cá nhân chưa đăng ký thuế):……………..

(Trường hợp có nhiều người đồng sử dụng, sở hữu thì kê khai thông tin một người đại diện; đồng thời lập danh sách theo Bảng 22b đính kèm).

III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

1. Thông tin về đất

1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….………

1.2. Địa chỉ tại(8): ……………………………………………………………………………

Xã/phường/Đặc khu:………..Tỉnh/thành phố:……………..

1.3. Giá đất

Đường:……..Đoạn đường:……Vị trí:……………….Thông tin khác:…………….

Loại giá

Đơn giá (VNĐ/m2)

Giá đất theo bảng giá:

Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):

1.4. Diện tích thửa đất: ..........................m2

- Diện tích sử dụng chung: ..........................m2

- Diện tích sử dụng riêng: ..........................m2

- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ..........................m2

- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: ..........................m2

- Diện tích đất trong hạn mức: ..........................m2

- Diện tích đất ngoài hạn mức: ..........................m2

1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: …………………………………………………………………

1.6. Mục đích sử dụng đất(9): …………………………………………………………………

Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ..................................................................

1.7. Thời hạn sử dụng đất:

- Ổn định lâu dài □

- Có thời hạn: …………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……

1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……

1.9. Hình thức sử dụng đất(10): ………………………………….

1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất(11): ……………………………………………….

Loại giấy tờ:………Số:………..ngày cấp:…………….nơi cấp:………………

(Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 22c đính kèm)

Loại giá Đơn giá (VNĐ/m2) Giá đất theo bảng giá:   Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):  
Loại giá Đơn giá (VNĐ/m2)
Giá đất theo bảng giá:  
Hệ số điều chỉnh giá đất (nếu có):  

2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất

2.1. Loại nhà ở, công trình: ……………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……

2.2. Diện tích xây dựng: ..........................m2

2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ..........................m2

2.4. Diện tích sở hữu chung: ……………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ..........................m2

2.5. Số tầng: ……… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: .......... tầng

2.6. Nguồn gốc: ………………………………………………………………………………

2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ……………………………………………

2.8. Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………….

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 22d đính kèm)

3. Trường hợp có biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

3.1. Loại biến động (Chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng...) …………………………………….

3.2. Loại tài sản biến động (Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất...)……………………

3.3. Giá trị hợp đồng chuyển nhượng/nhận thừa kế/nhận tặng cho (thể hiện nếu có thông tin):

- Giá trị đất (nếu có):……………………………………………………………………………

- Giá trị nhà (nếu có):……………………………………………………………………………

- Giá trị nhà + đất (nếu có): …………………………………………………………………….

IV. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)

1. Trường hợp ghi nợ:………………………………………………………………….

2. Tiền sử dụng đất: ……………………………………………………………………

3. Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………………….

V. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN

Mục I.

(1) Ghi Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

(3) Ghi loại thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v…

(4) Ghi căn cứ pháp lý để xác định cấp Giấy chứng nhận theo điểm…khoản…Điều… nào của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ.

Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất/người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất/người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Bảng 22a/Bảng22b, 22c..

(5) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;

Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.

(6) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.

(7) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh. đối với tổ chức; số hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.

Mục III.

Điểm 1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Bảng 22d.

(8) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

(9) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.

(10) Ghi hình thức sử dụng đất như: Công nhận hoặc nhận chuyển quyền sử dụng đất như Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.

(11) Ghi tên loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 137 Luật Đất đai hoặc Giấy chứng nhận đã cấp.

Điểm 2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Bảng 22e.

(*) Trường hợp chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản hoặc chủ đầu tư nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 127 của Luật Đất đai có nhu cầu thực hiện nộp cùng lúc từ 05 bộ hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trở lên thì sử dụng 01 Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 22 kèm theo bảng tổng hợp các thông tin tại các bảng 22b, 22c, 22 d, 22e (nếu có).

Bảng 22a: Danh sách những người sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

STT Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Địa chỉ Mã số thuế (nếu có) Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có) Ghi chú(*)
             
             

(*) Đối với trường hợp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là của vợ và chồng thì thể hiện thông tin “là vợ/chồng”; trường hợp của hộ gia đình thì ghi “là thành viên có chung QSDĐ của hộ.”.

Bảng 22b: Danh sách những người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

STT Tên người chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất Địa chỉ Mã số thuế (nếu có) Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
           
           

Bảng 22c: Danh sách những người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

STT Tên người nhận chuyển quyền sử dụng đất, tài sản trên đất Địa chỉ Mã số thuế (nếu có) Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)
           
           

Bảng 22d: Bảng kê thông tin về đất

STT Thửa đất Tờ bản đồ Địa chỉ Giá đất Diện tích Nguồn gốc Mục đích sử dụng đất Thời hạn sử dụng đất Thời điểm bắt đầu sử dụng đất Hình thức sử dụng đất Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)
                       
                       

Bảng 22e: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất

STT Loại nhà ở, công trình Cấp nhà ở, công trình Số tầng Diện tích Thời hạn sở hữu
Tầng nổi Tầng hầm Sử dụng/sàn xây dựng Xây dựng
               
               

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của UBND Tỉnh Hưng Yên

Xem tất cả
Mẫu hợp đồng thuê đất
Mẫu số 02 - Quyết định 30/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn xin thuê đất
Mẫu số 01 - Quyết định 30/2026/QĐ-UBND
Mẫu thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai
Mẫu số 30 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND
Mẫu bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 29 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất
Mẫu số 28 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Mẫu số 27 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định thu hồi đất
Mẫu số 26 - Quyết định 31/2026/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026