Mẫu hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm (Mẫu số 07 - Nghị quyết 26/2022/NQ-HĐND của Khánh Hòa)
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
HỢP ĐỒNG
LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
Số: ………
- Căn cứ............................................................................................................................
- .......................................................................................................................................
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại .........................................., hai bên gồm:
BÊN A: ............................ (Doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân)
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại:................................................ Fax:..................................................................
Mã số thuế:.......................................................................................................................
Tài khoản: .........................................................................................................................
Do ông/bà:........................................................................................................................
Chức vụ: .............................................. làm đại diện.
BÊN B: .................................................... (Tổ chức đại diện của nông dân)
Do ông/bà:.................................. Chức vụ: ................................................... làm đại diện.
CMND số:...................... ngày cấp .......................... nơi cấp.............................................
Địa chỉ:..............................................................................................................................
Điện thoại: ........................................................................................................................
Tài khoản: .........................................................................................................................
Sau khi bàn bạc trao đổi thống nhất, hai bên nhất trí ký Hợp đồng như sau:
Điều 1. Nội dung chính
1. Bên B đồng ý hợp đồng (sản xuất/cung cấp dịch vụ/mua/bán/tiêu thụ).......... cho bên A:
- Thời gian: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
- Quy mô (ví dụ diện tích): .......................................... (ha).
- Sản lượng dự kiến: ................................. (tấn).
- Địa điểm: ........................................................................................................................
2. Bên A đồng ý hợp đồng (sản xuất/cung cấp dịch vụ/mua/bán/tiêu thụ - trả ngay hoặc ghi nợ) cho bên B (sản xuất/cung cấp dịch vụ/mua/bán/tiêu thụ, giống, vật tư phục vụ sản xuất); cụ thể như sau:
| Tên sản phẩm | Diện tích sản xuất (ha) | Số lượng (tấn) | Đơn giá (đồng/tấn) | Thành tiền (đồng) |
| 1. | ||||
| 2. | ||||
| 3. | ||||
| Tổng cộng |
3. Nếu bên B tự mua ................................. (tên giống hoặc vật tư, dịch vụ) phải là loại...................... đạt tiêu chuẩn, chất lượng của giống ............., được sự chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền.
4. Bên B bán .................. (hàng hóa) cho bên A:
- Số lượng tạm tính:...........................................................................................................
- Với quy cách, chất lượng, phương thức kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm ...................... do hai bên đã thỏa thuận được ghi ở Điều 3 dưới đây và với số lượng thực tế khi thu hoạch.
Điều 2. Tiêu chuẩn chất lượng và quy cách hàng hóa bên B phải đảm bảo
1. Chất lượng hàng .................... theo quy định: ..............................................................
2. Quy cách hàng hóa:.......................................................................................................
3. Bao bì đóng gói:............................................................................................................
Điều 3. Thời gian, địa điểm giao nhận và bốc xếp
1. Thời gian giao hàng:.......................................................................................................
2. Địa điểm giao, nhận hàng: .............................................................................................
3. Bốc xếp, vận chuyển, giao nhận: ...................................................................................
Điều 4. Giá cả và phương thức thanh toán, địa điểm giao hàng
1. Giống và vật tư (áp dụng cho trường hợp bên A bán ghi nợ cho bên B):
- Giá các loại vật tư, phân bón, công lao động:...................................................................
- Phương thức thanh toán:.................................................................................................
- Thời hạn thanh toán:.........................................................................................................
2. Sản phẩm hàng hóa:......................................................................................................
- Tiêu chuẩn: (các tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa phải đạt được) ........................................
- Giá nông sản dự kiến: (giá trên thị trường tại thời điểm thu hoạch hoặc giá sàn hoặc mức bù giá)
- Phương thức và thời điểm thanh toán:..............................................................................
3. Địa điểm giao hàng: (ghi rõ địa điểm bên B giao sản phẩm nông sản hàng hóa cho bên A)
Điều 5. Trách nhiệm bên A
- Giới thiệu doanh nghiệp/đơn vị cung cấp vật tư nông nghiệp (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn) cho bên B nếu bên B có nhu cầu.
- Đảm bảo giao giống đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, quy cách và thời hạn đã cam kết (đối với trường hợp bên A bán ghi nợ cho bên B giống phục vụ sản xuất).
- Đảm bảo thu mua sản phẩm hàng hóa đúng theo quy cách - phẩm chất đã cam kết và số lượng thu hoạch thực tế.
- Phối hợp với bên B tổ chức các biện pháp thu mua phù hợp với thời gian thu hoạch của bên B và kế hoạch giao nhận của bên A (căn cứ theo lịch điều phối của bên A).
- Cung cấp bao bì đựng ……… cho bên B (nếu có yêu cầu) sau khi đạt được thỏa thuận mua bán giữa hai bên.
- .......................................................................................................................................
Điều 6. Trách nhiệm bên B
- Bên B phải tuân thủ các quy trình canh tác theo yêu cầu của bên A và phù hợp với khuyến cáo của ngành nông nghiệp.
- Giao, bán sản phẩm hàng hóa đúng theo quy cách về phẩm chất, số lượng (theo thực tế thu hoạch), đúng thời gian, địa điểm giao hàng đã được hai bên thống nhất.
- Cung cấp cho bên A các thông tin về quá trình canh tác, thời gian thu hoạch, địa điểm giao hàng, v.v....
- .......................................................................................................................................
Điều 7. Về chia sẻ rủi ro bất khả kháng và biến động giá cả thị trường
1. Trường hợp phát hiện hoặc có dấu hiệu bất khả kháng thì mỗi bên phải thông báo kịp thời cho nhau để cùng thương lượng biện pháp khắc phục và khẩn trương cố gắng phòng tránh, khắc phục hậu quả của bất khả kháng. Khi sự việc bất khả kháng xảy ra, hai bên phải tiến hành theo đúng các thủ tục quy định của pháp luật lập biên bản về tổn thất của hai bên, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã (huyện) nơi sự việc xảy ra bất khả kháng để được miễn trách nhiệm khi thanh lý hợp đồng.
- Ngoài ra, bên A còn có thể thỏa thuận miễn giảm........% giá trị vật tư, tiền vốn ứng trước cho bên B theo sự thỏa thuận của hai bên.
2. Trường hợp giá cả thị trường có đột biến gây thua thiệt quá khả năng tài chính của bên A thì hai bên bàn bạc để Bên B điều chỉnh giá bán nông sản hàng hóa cho bên A so với giá đã ký tại Điều 1 của hợp đồng này.
- Ngược lại, nếu giá cả thị trường tăng có lợi cho bên A thì hai bên bàn bạc để bên A tăng giá mua nông sản cho bên B.
Điều 8. Trách nhiệm vật chất của các bên trong việc thực hiện hợp đồng
- Hai bên cam kết thực hiện nghiêm túc các điều khoản đã được thỏa thuận trong hợp đồng, bên nào không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ hoặc đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì bị phạt bồi thường thiệt hại vật chất.
- Mức phạt vi phạm hợp đồng về số lượng, chất lượng, giá cả, thời gian và địa điểm phương thức thanh toán do hai bên thỏa thuận ghi vào hợp đồng.
+ Mức phạt về không đảm bảo số lượng: (.......% giá trị hoặc ....... đồng/đơn vị);
+ Mức phạt về không đảm bảo chất lượng:........................................................................
+ Mức phạt về không đảm bảo thời gian:............................................................................
+ Mức phạt về sai địa điểm:...............................................................................................
+ Mức phạt về thanh toán chậm:.........................................................................................
Điều 9. Xử lý vi phạm
1. Trường hợp bên A vi phạm hợp đồng:
Nếu bên A được xác định là không thực hiện đúng theo quy định của hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì phải ghi rõ trách nhiệm đền bù hợp đồng của bên A cho bên B.
2. Trường hợp bên B vi phạm hợp đồng:
Nếu bên B được xác định là không thực hiện đúng theo quy định của hợp đồng mà không có lý do chính đáng thì phải ghi rõ trách nhiệm đền bù hợp đồng của bên B cho bên A.
Điều 10. Điều khoản chung
1. Trong trường hợp có phát sinh trong hợp đồng thì cả hai bên phải có trách nhiệm cùng nhau thống nhất giải quyết.
2. Hai bên cam kết cùng nhau thực hiện nghiêm chỉnh hợp đồng đã ký, trong quá trình thực hiện có gì thay đổi, hai bên cùng bàn bạc thống nhất để bổ sung bằng văn bản hay phụ lục hợp đồng. Nếu có trường hợp vi phạm hợp đồng mà hai bên không thể thương lượng được thì các bên xem xét đưa ra tòa án để giải quyết theo pháp luật.
3. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.
4. Hợp đồng này có thời hạn ... năm kể từ ngày ký. Sau thời hạn này, hai bên cùng xem xét, bàn bạc để gia hạn hợp đồng.
(Lưu ý: Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm trở lên, thời gian liên kết tối thiểu là 05 năm; đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01 năm, thời gian liên kết tối thiểu là 03 năm)
Hợp đồng được lập thành ... bản, mỗi bên giữ ... bản có giá trị ngang nhau./.
ĐẠI DIỆN BÊN B |
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.