vanban.org

Mẫu hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã không thuộc phạm vi vùng DTTS và MN (Mẫu số 2 - Nghị quyết Số: 04/2022/NQ-HĐND của Quảng Nam)

Căn cứ: Nghị quyết Số: 04/2022/NQ-HĐND Quảng Nam Ban hành 12/01/2022 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 2

KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS SINH SỐNG TẠI CÁC XÃ KHÔNG THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

------------------------

Đơn vị tính: Đồng

TT Xã Thời gian hỗ trợ BHYT (năm) Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% Tổng cộng
Số người Số tiền hỗ trợ/ 01 năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền
I Huyện Bắc Trà My   7   22.528.800 0   0 12   11.586.240 19 34.115.040
1 Trà Dương 4 0   0 0   0 10 241.380 9.655.200 10 9.655.200
2 Trà Đông 4 7 804.600 22.528.800 0   0 2 241.380 1.931.040 9 24.459.840
II Huyện Tiên Phước   78   251.035.200 4   9.011.520 2   1.931.040 84 261.977.760
1 Tiên Sơn 4 2 804.600 6.436.800 0   0 0   0 2 6.436.800
2 Tiên Hà 4 6 804.600 19.310.400 0   0 0   0 6 19.310.400
3 Tiên Cẩm 4 4 804.600 12.873.600 0   0 0   0 4 12.873.600
4 Tiên Châu 4 15 804.600 48.276.000 4 563.220 9.011.520 1 241.380 965.520 20 58.253.040
5 Tiên Mỹ 4 12 804.600 38.620.800 0   0 0   0 12 38.620.800
6 Tiên Lộc 4 13 804.600 41.839.200 0   0 0   0 13 41.839.200
7 Tiên Ngọc 4 8 804.600 25.747.200 0   0 0   0 8 25.747.200
8 Tiên Lãnh 4 9 804.600 28.965.600 0   0 1 241.380 965.520 10 29.931.120
9 Thị trấn Tiên Kỳ 4 9 804.600 28.965.600 0   0 0   0 9 28.965.600
III Huyện Núi Thành   10   32.184.000 2   4.505.760 4   3.862.080 16 40.551.840
1 Tam Sơn 4 10 804.600 32.184.000 2 563.220 4.505.760 4 241.380 3.862.080 16 40.551.840
IV Huyện Hiệp Đức   35   112.644.000 7   15.770.160 0   0 42 128.414.160
1 Bình Lâm 4 4 804.600 12.873.600 5 563.220 11.264.400 0   0 9 24.138.000
2 Quế Thọ 4 4 804.600 12.873.600 0   0 0   0 4 12.873.600
3 Hiệp Thuận 4 13 804.600 41.839.200 0   0 0   0 13 41.839.200
4 Hiệp Hòa 4 5 804.600 16.092.000 1 563.220 2.252.880 0   0 6 18.344.880
5 Quế Lưu 4 4 804.600 12.873.600 1 563.220 2.252.880 0   0 5 15.126.480
6 Thăng Phước 4 5 804.600 16.092.000 0   0 0   0 5 16.092.000
V Huyện Đại Lộc 4 5   16.092.000 0   0 2   1.931.040 7 18.023.040
1 Đại Thạnh 4 4 804.600 12.873.600 0   0 2 241.380 1.931.040 6 14.804.640
2 Đại Tân 4 1 804.600 3.218.400 0   0 0   0 1 3.218.400
Tổng cộng   135   434.484.000 13   29.287.440 20   19.310.400 168 483.081.840

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Quảng Nam

Xem tất cả
Mẫu công văn xác nhận việc chấp hành chính sách pháp luật của Nhà nước
Mẫu số 4 - Quyết định Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND
Mẫu danh sách các hộ (tổ chức) tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn
Mẫu số 2 - Quyết định Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND
Mẫu bản tóm tắt quá trình hình thành và phát triển Nghề truyền thống
Mẫu số 1 - Quyết định Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026