vanban.org

Nghị quyết số Số: 04/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2026 Sửa đổi, bổ sung: số 11/2025/NQ-HĐND · 26/04/2025
Quảng Nam Ban hành 12/01/2022 Hiệu lực 24/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số Số: 04/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022 - 2025 · Số: 04/2022/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2022/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 12 tháng 01 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2022 - 2025 ------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ NĂM

Xét Tờ trình số 9306/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2022-2025; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-HĐND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế đối với đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thị trấn:

1. Xã khu vực III, khu vực II giai đoạn 2016 - 2020 và giai đoạn 2021 - 2025 đạt chuẩn nông thôn mới.

2. Xã khu vực III, khu vực II giai đoạn 2016 - 2020, nay không còn xã khu vực III, khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực I, II, III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025.

3. Xã, thị trấn khu vực I theo Quyết định số 861/QĐ-TTg.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Là đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống ở các xã, thị trấn quy định tại Điều 1 chưa được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

1. Trường hợp có sự trùng lặp về chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế được quy định tại Nghị quyết này so với các quy định khác của pháp luật đang thực hiện thì đối tượng thụ hưởng được hưởng mức hỗ trợ cao nhất.

2. Các xã khu vực III, khu vực II của Quyết định số 861/QĐ-TTg khi được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, được thụ hưởng chính sách hỗ trợ bảo hiểm y tế theo Nghị quyết này.

3. Thời gian hỗ trợ bảo hiểm y tế là 05 năm (60 tháng), kể từ ngày thụ hưởng chính sách.

Điều 4. Hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế

1. Đối với đồng bào dân tộc thiểu số thuộc đối tượng quy định tại Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP: Ngân sách tỉnh cấp bù đảm bảo hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế.

2. Đối với đồng bào dân tộc thiểu số chưa được hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng và hỗ trợ: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% mức đóng bảo hiểm y tế.

Điều 5. Kinh phí thực hiện

 1. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện giai đoạn 2022 - 2025: 28.044.868.140 đồng (Hai mươi tám tỷ, không trăm bốn mươi bốn triệu, tám trăm sáu mươi tám ngàn, một trăm bốn mươi đồng y).

 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

2. Nguồn vốn: Nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 12 tháng 01 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 01 năm 2022.

Phụ lục

Tổng hợp kinh phí hỗ trợ bhyt cho đồng bào dtts giai đoạn 2022 - 2025 tổng hợp kinh phí hỗ trợ bhyt cho đồng bào dtts giai đoạn 2022 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

----------------

Đơn vị tính: Đồng

T Nội dung Số người Tổng số tiền hỗ trợ Phân kỳ ngân sách hỗ trợ
Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Ghi chú
1 Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã đã đạt chuẩn nông thôn mới và xã khu vực I thuộc phạm vi vùng DTTS và MN 14.015 39.529.676.160 9.882.419.040 9.882.419.040 9.882.419.040 9.882.419.040 Biểu số 1
2 Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã không thuộc phạm vi vùng DTTS và MN 168 483.081.840 120.770.460 120.770.460 120.770.460 120.770.460 Biểu số 2
3 Hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số các xã khu vực III khi đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 8.197 8.824.852.800 917.244.000 1.039.543.200 3.024.491.400 7.512.550.200 Biểu số 3
Tổng 22.380 48.837.610.800 10.920.433.500 11.042.732.700 13.027.680.900 17.515.739.700  
Mẫu số 1Mẫu hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã đã đạt chuẩn nông thôn mới và xã khu vực I thuộc phạm vi vùng DTTS và MN

Biểu số 1

KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS SINH SỐNG TẠI CÁC XÃ ĐÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI VÀ XÃ KHU VỰC I

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

------------------------

Đơn vị tính: Đồng

T Xã Số năm hỗ trợ BHYT Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% đối với đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% đối với đồng bào DTTS được hưởng BHYT nhà nước hỗ trợ 30% Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% đối với đồng bào DTTS được hưởng BHYT nhà nước hỗ trợ 70% Tổng cộng
Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01người Số tiền Số người Số tiền
I Huyện Tây Giang   1.773   5.706.223.200 1.039   2.340.742.320 91   87.862.320 2.903 8.134.827.840
1 Xã Lăng 4 795 804.600 2.558.628.000 578 563.220 1.302.164.640 50 241.380 48.276.000 1.423 3.909.068.640
2 Xã Atiêng 4 528 804.600 1.699.315.200 183 563.220 412.277.040 21 241.380 20.275.920 732 2.131.868.160
3 Xã Anông 4 450 804.600 1.448.280.000 278 563.220 626.300.640 20 241.380 19.310.400 748 2.093.891.040
II Huyện Đông Giang   2.069   6.658.869.600 382   860.600.160 103   99.448.560 2.554 7.618.918.320
1 Xã Ba 4 1.055 804.600 3.395.412.000 327 563.220 736.691.760 55 241.380 53.103.600 1.437 4.185.207.360
2 Xã Tư 4 1.014 804.600 3.263.457.600 55 563.220 123.908.400 48 241.380 46.344.960 1.117 3.433.710.960
III Huyện Nam Trà My   1.816   5.844.614.400 1.083   2.439.869.040 0   0 2.899 8.284.483.440
1 Xã Trà Mai 4 1.816 804.600 5.844.614.400 1.083 563.220 2.439.869.040 0   0 2.899 8.284.483.440
IV Huyện Bắc Trà My   1.118   3.598.171.200 619   1.394.532.720 96   92.689.920 1.833 5.085.393.840
1 Thị trấn Trà My 4 424 804.600 1.364.601.600 187 563.220 421.288.560 5 241.380 4.827.600 616 1.790.717.760
2 Xã Trà Tân 4 694 804.600 2.233.569.600 432 563.220 973.244.160 91 241.380 87.862.320 1.217 3.294.676.080
V Huyện Tiên Phước   64   205.977.600 0   0 2   1.931.040 66 207.908.640
1 Xã Tiên An 4 64 804.600 205.977.600 0   0 2 241.380 1.931.040 66 207.908.640
VI Huyện Núi Thành   682   2.194.948.800 344   774.990.720 114   110.069.280 1.140 3.080.008.800
1 Xã Tam Trà 4 682 804.600 2.194.948.800 344 563.220 774.990.720 114 241.380 110.069.280 1.140 3.080.008.800
VII Huyện Phước Sơn   1.483   4.772.887.200 969   2.183.040.720 168   162.207.360 2.620 7.118.135.280
1 Thị trấn Khâm Đức 4 850 804.600 2.735.640.000 752 563.220 1.694.165.760 128 241.380 123.586.560 1.730 4.553.392.320
2 Xã Phước Xuân 4 633 804.600 2.037.247.200 217 563.220 488.874.960 40 241.380 38.620.800 890 2.564.742.960
Tổng cộng   9.005   28.981.692.000 4.436   9.993.775.680 574   554.208.480 14.015 39.529.676.160
Mẫu số 2Mẫu hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã không thuộc phạm vi vùng DTTS và MN

Biểu số 2

KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS SINH SỐNG TẠI CÁC XÃ KHÔNG THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

------------------------

Đơn vị tính: Đồng

TT Xã Thời gian hỗ trợ BHYT (năm) Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% Đồng bào DTTS chưa được hưởng BHYT ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% Tổng cộng
Số người Số tiền hỗ trợ/ 01 năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền hỗ trợ/ 01năm/ 01 người Số tiền Số người Số tiền
I Huyện Bắc Trà My   7   22.528.800 0   0 12   11.586.240 19 34.115.040
1 Trà Dương 4 0   0 0   0 10 241.380 9.655.200 10 9.655.200
2 Trà Đông 4 7 804.600 22.528.800 0   0 2 241.380 1.931.040 9 24.459.840
II Huyện Tiên Phước   78   251.035.200 4   9.011.520 2   1.931.040 84 261.977.760
1 Tiên Sơn 4 2 804.600 6.436.800 0   0 0   0 2 6.436.800
2 Tiên Hà 4 6 804.600 19.310.400 0   0 0   0 6 19.310.400
3 Tiên Cẩm 4 4 804.600 12.873.600 0   0 0   0 4 12.873.600
4 Tiên Châu 4 15 804.600 48.276.000 4 563.220 9.011.520 1 241.380 965.520 20 58.253.040
5 Tiên Mỹ 4 12 804.600 38.620.800 0   0 0   0 12 38.620.800
6 Tiên Lộc 4 13 804.600 41.839.200 0   0 0   0 13 41.839.200
7 Tiên Ngọc 4 8 804.600 25.747.200 0   0 0   0 8 25.747.200
8 Tiên Lãnh 4 9 804.600 28.965.600 0   0 1 241.380 965.520 10 29.931.120
9 Thị trấn Tiên Kỳ 4 9 804.600 28.965.600 0   0 0   0 9 28.965.600
III Huyện Núi Thành   10   32.184.000 2   4.505.760 4   3.862.080 16 40.551.840
1 Tam Sơn 4 10 804.600 32.184.000 2 563.220 4.505.760 4 241.380 3.862.080 16 40.551.840
IV Huyện Hiệp Đức   35   112.644.000 7   15.770.160 0   0 42 128.414.160
1 Bình Lâm 4 4 804.600 12.873.600 5 563.220 11.264.400 0   0 9 24.138.000
2 Quế Thọ 4 4 804.600 12.873.600 0   0 0   0 4 12.873.600
3 Hiệp Thuận 4 13 804.600 41.839.200 0   0 0   0 13 41.839.200
4 Hiệp Hòa 4 5 804.600 16.092.000 1 563.220 2.252.880 0   0 6 18.344.880
5 Quế Lưu 4 4 804.600 12.873.600 1 563.220 2.252.880 0   0 5 15.126.480
6 Thăng Phước 4 5 804.600 16.092.000 0   0 0   0 5 16.092.000
V Huyện Đại Lộc 4 5   16.092.000 0   0 2   1.931.040 7 18.023.040
1 Đại Thạnh 4 4 804.600 12.873.600 0   0 2 241.380 1.931.040 6 14.804.640
2 Đại Tân 4 1 804.600 3.218.400 0   0 0   0 1 3.218.400
Tổng cộng   135   434.484.000 13   29.287.440 20   19.310.400 168 483.081.840
Mẫu số 3Mẫu hỗ trợ cho đồng bào dân tộc thiểu số các xã khu vực III khi đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025

Biểu số 3

KINH PHÍ HỖ TRỢ BHYT CHO ĐỒNG BÀO DTTS TẠI CÁC XÃ KHU VỰC III

ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2022 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 12/01/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

------------------------

Đơn vị tính: Đồng

TT Xã Số người không được hưởng hỗ trợ BHYT khi đạt chuẩn NTM Thời gian hỗ trợ BHYT (năm) Ngân sách hỗ trợ 100%
Mức đóng Tổng tiền
I Huyện Bắc Trà My 1.740 3 804.600 2.029.201.200
1 Xã Trà Giang 782 2 804.600 1.258.394.400
2 Xã Trà Sơn 958 1 804.600 770.806.800
II Huyện Phước Sơn 3.906 3 804.600 4.498.518.600
1 Xã Phước Năng 1685 2 804.600 2.711.502.000
2 Xã Phước Chánh 2221 1 804.600 1.787.016.600
III Huyện Nam Giang 2.399 1 804.600 1.930.235.400
1 Xã Tà Bhing 2399 1 804.600 1.930.235.400
IV Huyện Tiên Phước 152 3 804.600 366.897.600
1 Xã Tiên Lập 152 3 804.600 366.897.600
Tổng cộng 8.197   804.600 8.824.852.800
Mục lục Bấm để đi tới điều