vanban.org

Mẫu đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất (Mẫu số 01 - Quyết định 92/2026/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Khánh Hòa)

Căn cứ: Quyết định 92/2026/QĐ-UBND UBND Tỉnh Khánh Hòa Ban hành 27/10/2026 Cập nhật 08/11/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Kính gửi: ……………………. (1)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:

a) Tên (2): ...............................................................................................................

b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (3): .......................................................................

c) Địa chỉ (4): ..........................................................................................................

d) Điện thoại liên hệ (nếu có):…………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ...

2. Nội dung biến động (5): ..................................................................................

3. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có (6):

(1) Giấy chứng nhận đã cấp;

Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

……., ngày .... tháng ... năm ……
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Hướng dẫn kê khai đơn:

(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi: “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có phần diện tích tăng thêm mà thửa đất gốc đã được cấp Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận/thửa đất có một phần diện tích chưa được cấp Giấy chứng nhận thì ghi: “Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ...”.

Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.

(2) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.

Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.

(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.

Tổ chức: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.

(4) Cá nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung của cộng đồng.

Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh.

(5) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.

Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) …………. Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).

Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.

(6) Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.

Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thuộc đối tượng được miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật thì nộp giấy tờ chứng minh là đối tượng được miễn, giảm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của UBND Tỉnh Khánh Hòa

Xem tất cả
Mẫu quyết định đình chỉ cuộc kiểm tra
Mẫu số 9 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định tạm dừng kiểm tra
Mẫu số 8 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo kết quả kiểm tra
Mẫu số 7 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu biên bản làm việc
Mẫu số 6 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu đề cương yêu cầu đối tượng kiểm tra báo cáo
Mẫu số 5 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu kế hoạch tiến hành kiểm tra
Mẫu số 4 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND
Mẫu quyết định kiểm tra
Mẫu số 3 - Quyết định 29/2026/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp hội đồng xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
Mẫu số 7 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
Mẫu số 6 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu phiếu bầu về việc xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
Mẫu số 5 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
Mẫu số 4 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế
Mẫu số 3 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu biên bản họp lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ sở hoặc hội nghề nghiệp
Mẫu số 2 - Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu số 01
Văn bản hợp nhất 04/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026
Mẫu biên bản kiểm phiếu (về việc phát phiếu lấy ý kiến của hộ gia đình về....)
Mẫu số 04 - Quyết định 132/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 08/11/2026