Mẫu DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ (Mẫu số 02 - Thông tư 67/2025/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN ... TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
| STT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng/ Khối lượng | Năm đầu tư, đưa vào sử dụng | Nguyên giá (nếu có) | Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý | Tình trạng tài sản | Hình thức xử lý | Ghi chú | |
| Đường kính thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn đối với cây bóng mát (m) | Tình trạng | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Cây xanh | |||||||||
| 2 | Thiết bị phụ trợ | |||||||||
| … | … | |||||||||
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (10): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Đối với vật liệu, vật tư thu hồi từ chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đề nghị xử lý theo hình thức bán thì ghi rõ hình thức bán đấu giá, bán niêm yết giá, bán chỉ định trong trường hợp đã xác định được phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
| STT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng/ Khối lượng | Năm đầu tư | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất(1) (m2) | Diện tích sàn sử dụng(2) (m2) | Nguyên giá (nếu có) | Giá trị tại thời điểm đề nghị xử lý(3) | Tình trạng tài sản(4) | Hình thức xử lý | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Công trình xây dựng | |||||||||||
| 2 | Thiết bị | |||||||||||
| … | … |
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối với
tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) |
..., ngày ... tháng ... năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 67/2025/TT-BXD
b) Danh mục tài sản đề nghị xử lý theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư này: 01 bản chính;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.