Mẫu công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị (Mẫu số 04c-CK/TSC - Thông tư 120/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 04c-CK/TSC
CÔNG Khai Tình Hình Xử Lý Tài Sản Công Tại Cơ Quan, Tổ Chức, Đơn Vị
NAM.....
DVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m²; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.
| Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán | Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng) | |||||||||
| Giá trị còn lại | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Chuyển giao | Xử lý khác | ||||||
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác | |||||||||||||
| R | Stylized 'S' or 'F' logo | K | 17 | A blurry, black and white image of a person's head and shoulders. | logo | m | II | 12 | 17.13 | M | IS | 16 | ||
| Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||||
| Dari | ||||||||||||||
| Nhà | ||||||||||||||
| Vật kiên trúc, Công trình rất đẹp khác | ||||||||||||||
| Xe ô tô | ||||||||||||||
| Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh | ||||||||||||||
| Xe ô tô phục vụ công tác -huna | ||||||||||||||
| Xe ô tô chuyên dùng | ||||||||||||||
| Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà | ||||||||||||||
| Phương tiện vận tải khác ngoài xe ô tô) | ||||||||||||||
| Máy móc, thiết bị | ||||||||||||||
| Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh | ||||||||||||||
| Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | toán | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Ghi chú | |||||||||||
| Nouvem oif | Giá trị còn lại | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Chuyển giao | Xử lý khác | |||||||
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác | |||||||||||||||
| 4.2 | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung | |||||||||||||||
| 4.5 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | |||||||||||||||
| 5 | Cây lâu năm, súc vật làn việc và/hoặc cho sản nhẫm | |||||||||||||||
| logo | rải sản cô đinh dặc thù | |||||||||||||||
| 7 | Tài sản cố định hữu hình khác | |||||||||||||||
| 8 | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | |||||||||||||||
Ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
NGƯỜI LẬP BIÊU
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên và dòng dấu)
Ghi chú:
Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.
Cột 14: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).
Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý. Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Thông tư 120/2025/TT-BTC
c) Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04c-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Quản lý, sử dụng tài sản công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.