Mẫu công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan tổ chức, đơn vị (Mẫu số 04b-CK/TSC - Thông tư 120/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 04b-CK/TSC
Bộ, tỉnh: ......................................... Cơ quan quản lý cấp trên: ....................... Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ...... Mã đơn vị: ............................................ Loại hình đơn vị: .................................
CÔNG Khai Tình Hình Sử Dụng Tài Sản Công Tại Cơ Quan, Tổ Chức, Đơn Vị Năm...
DVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m²; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Viên trang sức đeo | Ghi chú | |||
| Đang sử dụng đúng mục đích | Đang sử dụng không đúng mục đích | Bỏ trống/ không sử dụng | Hỏng, không sử dụng được | |||||||
| I | ? | R | A blurry black and white image of a stylized face or abstract shape. | 5 | K | 7 | A black silhouette of a person holding a small object. | 9 | in | II |
| 1 | Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | |||||||||
| Lk | Dát | |||||||||
| 12 | Nhà | |||||||||
| 1.3 | Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác | |||||||||
| 2 | Xe ô tô | |||||||||
| 2.1 | Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh | |||||||||
| 2.2 | Xe ô tô phục vụ công tác chung | |||||||||
| 23 | Xe ô tô chuyên dùng | |||||||||
| 2.4 | Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà mới | |||||||||
| 3. | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | |||||||||
| A black and white, blurry image of a person's face. | Máy móc, thiết bị | |||||||||
| 4.1 | Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh | |||||||||
| STT | Danh mục tài sản | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Miền trang sôi dũng | Ghi chú | |||
| Đang sử dụng đúng mục đích | Đang sử dụng không đúng mục đích | Bỏ trống/ không sử dụng | Hỏng, không sử dụng được | |||||||
| 4.2 | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung | |||||||||
| 4.3 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | |||||||||
| 5 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | |||||||||
| 6 | Tài sản cô Dinh Dặc thủ | |||||||||
| 7 | Tài sản cố định hữu hình khác | |||||||||
| 8 | Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất) | |||||||||
| Tăng xã | ||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIÊU (Ký, ho tên) Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ho tên và đóng dấu) | ||||||||||
Ghi chú:
Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công. Cột 4: Với tài sản là nhà: Trường hợp không có thông tin về diện tích sàn sử dụng thì báo cáo theo diện tích sàn xây dựng.
Cột 2: Với tài sản là xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
Cột 7, 8, 9, 10: Hiện trạng sử dụng theo diện tích (m²) đối với tài sản là đất, nhà, đảm bảo diện tích cột (7) + (8) + (9) + (10) = (4); theo số lượng (cái, hệ thống) đối với tài sản còn lại.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 120/2025/TT-BTC
b) Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04b-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Quản lý, sử dụng tài sản công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.