Mẫu báo cáo tình hình kiểm tra công trình xây dựng trên địa bàn (Mẫu số 03 - Quyết định 24/2026/QĐ-UBND của Đà Nẵng)
Mẫu số 03: Báo cáo tình hình kiểm tra công trình xây dựng trên địa bàn
|
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /…-… | …….., ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO
Về tình hình kiểm tra công trình xây dựng trên địa bàn
(quận, huyện/xã, phường) ………………….
Kỳ báo cáo (hàng tháng, 06 tháng, năm): ……………………
Kính gửi: UBND quận……………….. (nếu là báo cáo của UBND cấp xã)
hoặc Sở Xây dựng (nếu là báo cáo của UBND cấp huyện)
I. KẾT QUẢ KIỂM TRA TRẬT TỰ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN
1. Thống kê số lượng công trình thông qua công tác kiểm tra theo thẩm quyền
| Loại công trình | Tổng số GPXD đã cấp (tính đến thời điểm báo cáo) | Tổng số Thông báo khởi công UBND phường nhận được | Tổng số công trình đã khởi công xây dựng | Tổng số công trình đã kiểm tra | Tình hình kiểm tra | Tình hình kiểm tra | Tình hình kiểm tra | Tình hình kiểm tra | ||||
| Số lượt kiểm tra lần 1 | Số lượt kiểm tra các lần tiếp theo (lần 2, 3,…) | Số lượt kiểm tra đột xuất, khác... | Tổng số lượt kiểm tra (lần 1, 2, ..và đột xuất, khác) | Số công trình có vi phạm | ||||||||
| Nhà ở riêng lẻ | ||||||||||||
| Công trình miễn phép | ||||||||||||
| Báo cáo KTKT hoặc lập dự án ĐTXD | ||||||||||||
| Công trình khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
2. Thống kê số lượng công trình vi phạm đã xử lý
| Loại công trình | Tổng số công trình vi phạm | Tổng số công trình vi phạm | Tổng số công trình vi phạm | Tổng số Quyết định xử phạt VPHC | Tổng số tiền xử phạt | Tổng số Quyết định xử phạt VPHC đã chấp hành1 | Tổng số Quyết định xử phạt VPHC chưa chấp hành | Tổng số Quyết định xử phạt VPHC bị cưỡng chế | Tổng số công trình vi phạm phải xử lý tháo dỡ | ||
| Sai phép | Không phép | Vi phạm khác | |||||||||
| Nhà ở riêng lẻ | |||||||||||
| Công trình miễn phép | |||||||||||
| Báo cáo KTKT hoặc lập dự án ĐTXD | |||||||||||
| Công trình khác | |||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||
3. Bảng kê chi tiết số liệu xử lý vi phạm trật tự xây dựng
| Stt | Tên Chủ đầu tư - Địa chỉ | Tên công trình - Địa chỉ | Loại công trình (phân loại theo mục 1, 2 Phần 1) | Hành vi vi phạm | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả xử lý | Kết quả theo dõi | Kết quả theo dõi | Kết quả theo dõi | Kết quả theo dõi | Ghi chú | ||||||||||||
| Quyết định XPVPHC (ghi số, ngày ban hành) | Tổng số tiền xử phạt vi phạm hành chính | Quyết định cưỡng chế phá dỡ (ghi số, ngày ban hành) | Việc chấp hành nộp phạt (Đã thực hiện/ chưa thực hiện) | Việc chấp hành biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) | Việc chấp hành biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) | Việc chấp hành biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) | ||||||||||||||||||
| Đối với hành vi vi phạm không phép hoặc sai phép | Đối với hành vi vi phạm không phép hoặc sai phép | Đối với hành vi vi phạm khác (đã thực hiện/ chưa thực hiện) | ||||||||||||||||||||||
| Việc bổ sung GPXD (đã bổ sung/ chưa bổ sung) | Việc tháo dỡ (đã thực hiện/ chưa thực hiện) | |||||||||||||||||||||||
| 1 | ||||||||||||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||||||
II. Các nội dung báo cáo khác và đề xuất, kiến nghị (nếu có):
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Trên đây là Báo cáo tình hình kiểm tra công trình xây dựng định kỳ (tháng/06 tháng/năm) trên địa bàn…………………………………../.
|
Nơi nhận: - ……………; - ……………; - Lưu: VT,… |
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) Họ và tên |
__________________
1 Quyết định xử phạt VPHC đã chấp hành là Quyết định mà tổ chức/cá nhân bị xử phạt VPHC đã thực hiện đầy đủ nội dung của Quyết định (hình thức phạt tiền; hình thức phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả nếu có).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.