Mẫu báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh (Mẫu số 14 - Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 14. Báo cáo thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH…… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
BÁO CÁO KẾT QUẢ
CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm …………..
I. KẾT QUẢ THU TIỀN DVMTR
Đơn vị tính: đồng
| TT | Bên sử dụng DVMTR | Kế hoạch nộp tiền (đồng) | Số tiền phải nộp | Trong đó | Số tiền đã nộp (từ ngày 01/01 đến 31/12) | Trong đó | ||||
| Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ | Quý 4 năm trước | Quý 1+2+3 | Số nợ | |||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] | [7=8+9+10] | [8] | [9] | [10] | |
| I | Cơ sở sản xuất Thủy điện | |||||||||
| ………………… | ||||||||||
| II | Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch | |||||||||
| ………………… | ||||||||||
| III | Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch | |||||||||
| ………………… | ||||||||||
| IV | ………………… | |||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
II. KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH CUNG ỨNG DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Số lượng1 | Diện tích được chi trả DVMTR (ha) | Trong đó | |
| Diện tích tự quản lý bảo vệ | Diện tích khoánbảo vệ | ||||
| [1] | [2] | [3] | [4=5+6] | [5] | [6] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | ||||
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | ||||
| 3 | Tổ chức khác | ||||
| 4 | Hộ gia đình, cá nhân | ||||
| 5 | Cộng đồng dân cư, thôn | ||||
| 6 | UBND xã | ||||
| 7 | Tổ chức chính trị-xã hội | ||||
III. KẾT QUẢ CHI TIỀN DVMTR
3.1. Phân bổ tiền DVMTR
| TT | Nội dung phân bổ | Số tiền phân bổ theo Kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền thực phân bổ (đồng) |
| [1] | [2] | [3] | [4] |
| 1 | Chi quản lý | ||
| 2 | Chi dự phòng | ||
| 3 | Chi cho bên cung ứng DVMTR | ||
| Tổng cộng | |||
3.2. Kết quả chi trả cho bên cung ứng DVMTR
| STT | Bên cung ứng DVMTR | Sốlượng | Số tiền dự kiến chi theo kế hoạch được UBND tỉnh phê duyệt (đồng) | Số tiền phải chi (đồng) | Số tiền đã chi (đồng) | Số tiền còn phải chi (đồng) | Ghi chú |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7=5-6] | [8] |
| 1 | Ban quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng | ||||||
| 2 | Công ty Lâm nghiệp | ||||||
| 3 | Tổ chức khác | ||||||
| 4 | Hộ gia đình | ||||||
| 5 | Cộng đồng dân cư, thôn | ||||||
| 6 | UBND xã | ||||||
| 7 | Tổ chức chính trị-xã hội |
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận: - UBND tỉnh ….; - Sở NN&PTNT; - Sở TC; - Quỹ TW; |
…….., ngày ….. tháng….. năm 20...... Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
1 Số lượng Ban quản lý rừng phòng hộ đặc dụng, Công ty Lâm nghiệp, Tổ chức khác, hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư thôn, UBND xã và tổ chức chính trị xã hội
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT
c) Báo cáo kết quả thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của năm trước theo mẫu số 14 ban hành kèm theo Thông tư này gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 5 năm sau.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Lâm nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.