Mẫu bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng (Mẫu số 03 - Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 03. Bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng
(Kèm theo Thông tư số: 22/2017/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KÊ NỘP TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ nộp tiền: Quý …. …………. Năm 20...
Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng: ……………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………….. Quận/huyện …………………………………………. Tỉnh/thành phố ………………………………
Điện thoại: ……………………………. Fax: ……………………………… Số tài khoản: ………………….. tại Ngân hàng……………………………..
Nộp tiền dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ ……………………………………………………
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu quý | Mức chi trả | Số tiền DVMTR (đồng) | ||||
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | Phải nộp | Được miễn, giảm | Thực phải nộp | ||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6=4*5] | [7] | [8=6-7] |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | KWh | |||||
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | m3 | |||||
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch) | Đồng | |||||
| 4 | ……………………………………. | ||||||
|
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh...) - Lưu ……. |
……………, ngày ....... tháng…… năm……… Đại diện bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT
b) Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng lập bản kê nộp tiền dịch vụ môi trường rừng theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư này gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Lâm nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.