Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi với tàu bay (Mẫu số 1.1 - Thông tư 52/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 1.1. Mẫu báo cáo sự cố va chạm chim, động vật hoang dã, vật nuôi với tàu bay
Gửi tới:
Send to:
| Người khai thác tàu bay ....... | Ảnh hưởng tới chuyến bay | |||||||
| Operator .............................. | 01/02 | Effect on Flight: | ||||||
| Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã | Không | |||||||
| Aircraft Make/Model .......... | 03/04 | None | 32 | |||||
| Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã | Hủy cất cánh | |||||||
| Engine Make/Model ............ | 05/06 | Aborted take-off | 33 | |||||
| Số đăng ký tàu bay ............... | Hạ cánh phòng bất trắc | |||||||
| Aircraft Registration ............ | 07 | Precautionary landing | 34 | |||||
| Số hiệu chuyến bay............... | Động cơ bị tắt | |||||||
| Flight number ...................... | Engines shut down | 35 | ||||||
| Ngày ……. tháng ………… năm | Khác (nêu rõ) | |||||||
| Date day ….. month …. year | 08 | Other (specify) | 36 | |||||
| Điểm đến ............................. | Điều kiện bầu trời Sky Condition | |||||||
| Route to ................................ | 37 | |||||||
| Giờ địa phương ................... | Không mây No cloud | |||||||
| Local time ........................... | 09 | A | ||||||
| Bình minh □ A Ban ngày □ B Chạng vạng □ C Đêm □ D | Có mây Some cloud | |||||||
| dawn A day B dusk C night D ............................................. | 10 | U ám Overcast | B | |||||
| Tên sân bay..................... | Lượng giáng thủy | |||||||
| Aerodrome Name .................. | 11/12 | Precipitation | C | |||||
| Đường CHC sử dụng ........... | Sương mù Fog | □ 38 | ||||||
| Runway used.................... | 13 | |||||||
| Vị trí trên đường bay ............ | Mưa Rain | □ 39 | ||||||
| Location if Enroute .............. | 14 | |||||||
| Độ cao (AGL) ....................... | Tuyết Snow | □ 40 | ||||||
| Height AGL.......................... | 15 | |||||||
| Tốc độ (IAS) ......................... | Bird Species*.......................... Loài chim...................... | 41 | ||||||
| Speed IAS ............................ | 16 | |||||||
| Giai đoạn của chuyến bay.... | Số lượng chim...................... Number of Birds.................... | |||||||
| Phase of Flight .................... | 17 | |||||||
| Đỗ | Trên đường bay | Nhìn thấy Seen | 42 | Va chạm Struck | ||||
| Parked | □ A | En route | □ E | |||||
| Lăn | Hạ độ cao | 1 □ A | □ A | |||||
| Taxi | □ B | Descent | □ F | 2-10 □ B | □ B | |||
| Chạy đà cất cánh | Tiếp cận | 11-100 □ C | □ C | |||||
| Take-off run | □ C | Approach | □ G | Nhiều hơn More | □ D | □ D | ||
| Lấy độ cao | Xả đà hạ cánh | Kích thước của chim Size of Bird | 44 | |||||
| Climb | □ D | Landing roll | □ H | Nhỏ Small | □ S | |||
| Phần (các phần) của tàu bay | Trung bình Medium | □ M | ||||||
| Part(s) of Aircraft | To Large | □ L | ||||||
| Va chạm | Hư hại | Tổ lái có được cảnh báo về chim Pilot Warned of Birds | 45 | |||||
| Struck | Damaged | Có | Không | |||||
| Chóp ra đa | Yes | □ y | No | □ x | ||||
| Radome | □ | 18 | □ | |||||
| Kính chắn gió | Bình luận (mô tả mức độ hư hại, mức độ tổn thương và các thông tin thích hợp) Remarks (describe damage, injuries and other pertinent information) 46/47 | |||||||
| Windshield | □ | 19 | □ | |||||
| Mũi (ngoại trừ phần trên) | ||||||||
| Nose (excluding above) | □ | 20 | □ | |||||
| Động cơ số | ||||||||
| Engine no | ||||||||
| 1 | □ | 21 | □ | |||||
| 2 | □ | 22 | □ | |||||
| 3 | □ | 23 | □ | |||||
| 4 | □ | 24 | □ | |||||
| Cánh quạt | ||||||||
| Propeller | □ | 25 | □ | |||||
| Cánh tàu bay/cánh quay trực thăng | ||||||||
| Wing/rotor | □ | 26 | □ | |||||
| Thân | ||||||||
| Fuselage | □ | 27 | □ | |||||
| Càng | ||||||||
| Landing gear | □ | 28 | □ | |||||
| Đuôi | ||||||||
| Tail | □ | 29 | □ | |||||
| Đèn | ||||||||
| Lights | □ | 30 | □ | |||||
| Khác (nêu rõ) | ||||||||
| Other (specify) | □ | 31 | □ | |||||
| Báo cáo bởi .................................................. | * Gửi ảnh của sự cố chim va chạm vào tàu bay | |||||||
| Reported by ................................................. | * Send the pictures of the birdstrike | |||||||
(Tên, Chữ ký) (Name, Signature) | ||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.