Mẫu báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay (Mẫu số 1.2 - Thông tư 52/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 1.2. Mẫu báo cáo bổ sung thông tin về chi phí khai thác và hư hại động cơ do sự cố chim, động vật hoang dã, vật nuôi va chạm với tàu bay
A. THÔNG TIN CƠ BẢN A. BASIC DATA | ||||||
Người khai thác ................................................................................................... Operator ................................................................................................... | Người khai thác ................................................................................................... | 01/02 | ||||
| Người khai thác ................................................................................................... | ||||||
Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã .................................................................................................... Aircraft Make/Model ................................................................................................................. | Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã .................................................................................................... | 03/04 | ||||
| Nhà sản xuất tàu bay/Mẫu mã .................................................................................................... | ||||||
Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã ................................................................ Engine Make/Model: ............................................................................... | Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã ................................................................ | 05/06 | ||||
| Nhà sản xuất động cơ/Mẫu mã ................................................................ | ||||||
Số đăng ký tàu bay ........................................................................................................ Aircraft Registration: ........................................................................................................... | Số đăng ký tàu bay ........................................................................................................ | 07 | ||||
| Số đăng ký tàu bay ........................................................................................................ | ||||||
Ngày xảy ra sự cố va chạm: ngày .......... tháng ...... năm........ Date of strike: day ......... month ....... year.......... | Ngày xảy ra sự cố va chạm: ngày .......... tháng ...... năm........ | 08 | ||||
| Ngày xảy ra sự cố va chạm: ngày .......... tháng ...... năm........ | ||||||
Sân bay/ Vị trí nếu biết ............................................................................ Aerodrome/ Location if known ............................................................... .................................................................................................................. | Sân bay/ Vị trí nếu biết ............................................................................ | 11/12/14 | ||||
| Sân bay/ Vị trí nếu biết ............................................................................ | ||||||
B. THÔNG TIN CHI PHÍ: B. COST INFORMATION: | ||||||
| Thời gian tàu bay không phục vụ bay ................................................. giờ | ||||||
| Aircraft time out of service: ............................................................ hours | 52 | |||||
| Chi phí ước tính cho việc sửa chữa hoặc thay thế: | ||||||
| Estimated cost of repairs or replacement U.S. $ ................................... | 53 | |||||
| Chi phí ước tính khác: | ||||||
| Estimated other costs U.S. $ .................................... | 54 | |||||
C. CÁC THÔNG TIN ĐẶC BIỆT VỀ HƯ HẠI ĐỘNG CƠ DO SỰ CỐ VA CHẠM C. SPECIAL INFORMATION ON ENGINE DAMAGE STRIKES | ||||||
Vị trí của động cơ Engine position number | 1 | 2 | 3 | 4 | ||
Lý do hỏng/tắt máy Reason for failure/ shutdown | 55 | 56 | 57 | 58 | ||
Bị văng ra không kiểm soát Uncontained failure | □ A | □ A | □ A | □ A | ||
Cháy Fire | □ B | □ B | □ B | □ B | ||
Tắt - Rung Shutdown - Vibration | □ C | □ C | □ C | □ C | ||
Tắt - Nhiệt độ Shutdown - Temperature | □ D | □ D | □ D | □ D | ||
Tắt - Cảnh báo cháy Shutdown - Fire warning | □ E | □ E | □ E | □ E | ||
Tắt - Khác (nêu rõ) Shutdown - Other (specify) .......................................... | □ Y | □ Y | □ Y | □ Y | ||
Tắt - không biết Shutdown - unknown | □ Z | □ Z | □ Z | □ Z | ||
Phần trăm ước tính giảm lực đẩy Estimated percentage of thrust loss* | __59 | __60 | __61 | __62 | ||
Số lượng chim ước tính bị cuốn vào động cơ Estimated number of birds ingested | __63 | __64 | __65 | __66 | ||
Loài chim ................................................................................................. Bird species............................................................................................. | 41 | |||||
* Việc nhận diện được các loài chim có thể khó nhưng cần thiết ngay cả khi chỉ là số ước lượng. *These may be difficult to determine but even estimates are useful. | ||||||
Gửi ảnh của sự cố chim va chạm vào tàu bay Send the pictures of the birdstrike | ||||||
Được báo cáo bởi ................................................................................... Reported by ............................................................................................. (Tên, Chữ ký) (Name, Signature) | ||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.