Mẫu báo cáo kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia (Mẫu số 7 - Thông tư 57/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu số 7. Báo cáo kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP ... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: /BC-... | ......., ngày tháng năm 202.. |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia, năm học 202... - 202...
Thực hiện Thông tư số 57/2026/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Sở Giáo dục và Đào tạo ... báo cáo kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục (BĐCLGD) và công nhận đạt chuẩn quốc gia (CQG) đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên năm học 202...- 202... như sau:
1. Kết quả thực hiện (về công tác BĐCLGD, đạt CQG, tập huấn cho cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, giáo viên; các văn bản chỉ đạo của địa phương về công tác BĐCLGD và công nhận đạt CQG, chỉ tiêu về công tác BĐCLGD và công nhận đạt CQG): theo phụ lục gửi kèm Báo cáo này.
2. Đánh giá chung
a) Thuận lợi:
b) Khó khăn:
c) Hạn chế và nguyên nhân:
d) Giải pháp khắc phục hạn chế:
3. Kiến nghị, đề xuất
a) Đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo: ...
b) Đối với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: ...
c) Các ý kiến kiến nghị, đề xuất khác (nếu có): ..../.
|
Nơi nhận: - Bộ GDĐT (để b/c); - ...(để b/c); - ....(để p/h); - ... - Lưu: VT, ... |
GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ... SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ... ------- |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia
(Kèm theo Báo cáo số ...../BC-SGDĐT-... ngày tháng năm 202... của Sở Giáo dục và Đào tạo)
1. Kết quả thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục (đến 31/5/20...)
| TT | Cơ sở giáo dục | Tổng số trường/trung tâm hiện có | Đã hoàn thành tự đánh giá1 | Kết quả tự đánh giá2 | |||
| Số lượng | Tỷ lệ (%) | Không đạt M | Mức 1 | Mức 2 | |||
| 1 | Trường mầm non | ||||||
| 2 | Trường tiểu học | ||||||
| 3 | Trường trung học cơ sở | ||||||
| 4 | Trường trung học phổ thông | ||||||
| 5 | Trường phổ thông có nhiều cấp học | ||||||
| 6 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | ||||||
| 7 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | ||||||
| Cộng | |||||||
2. Kết quả thực hiện công tác công nhận đạt chuẩn quốc gia (tính đến ngày 31/5/20...)3
| TT | Cơ sở giáo dục | Tổng số trường hiện có | Trường được công nhận đạt chuẩn quốc gia | Ghi chú | |||||
| Mức độ 1 | Mức độ 2 | Cộng chung | |||||||
| Số lượng | Tỷ lệ (%) | Số lượng | Tỷ lệ (%) | Số lượng | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | Trường mầm non | ||||||||
| 2 | Trường tiểu học | ||||||||
| 3 | Trường trung học cơ sở | ||||||||
| 4 | Trường trung học phổ thông | ||||||||
| 5 | Trường phổ thông có nhiều cấp học | ||||||||
| Tổng | |||||||||
3. Cán bộ (CB), giáo viên (GV) đã được tập huấn về công tác BĐCLGD trong năm học (tính đến 31/5/20...)
| TT | Cơ sở giáo dục | Số lượng CB, GV đã được tập huấn | Ghi chú |
| 1 | Trường mầm non | ||
| 2 | Trường tiểu học | ||
| 3 | Trường trung học cơ sở | ||
| 4 | Trường trung học phổ thông | ||
| 5 | Trường phổ thông có nhiều cấp học | ||
| 6 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | ||
| 7 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | ||
| Cộng |
4. Danh mục các văn bản chỉ đạo của UBND cấp tỉnh và Sở GDĐT về công tác BĐCLGD và công nhận đạt CQG
(năm học 20... - 20...)
| TT | Số/Ký hiệu | Trích yếu | Cơ quan ban hành | Ngày ban hành | Ghi chú |
| 1 |
Ví dụ 1: 01/CT-UBND | V/v thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục và công nhận trường đạt chuẩn quốc gia các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh | UBND tỉnh X | 15/10/2026 | |
| 2 |
Ví dụ 2: 1388/SGDĐT-QLCL | Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng, năm học 2026 - 2027 | Sở GDĐT tỉnh X | 20/10/2026 | |
| ...... |
5. Một số chỉ tiêu của kế hoạch công tác BĐCLGD và công nhận đạt CQG (năm học 202... - 202...)
| Cơ sở giáo dục | Số lượng CSGD/TT hoàn thành TĐG |
Số lượng trường đạt CQG (tính đến 31/5/202...) | Tổng số cán bộ, giáo viên cần được tập huấn | Ghi chú |
| Mầm non | ||||
| Tiểu học | ||||
| Trung học cơ sở | ||||
| Trung học phổ thông | ||||
| Trường phổ thông có nhiều cấp học | ||||
| Trung tâm giáo dục thường xuyên | ||||
| Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên | ||||
| Cộng |
_______________________________
1 Số liệu theo từng năm học, tính đến thời điểm ngày 31/5/202...
2 Số liệu theo từng năm học, tính đến thời điểm ngày 31/5/202...
3 Số liệu được tính đối với các Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia còn thời hạn tính đến ngày 31/5/202... (cộng lũy kế trong chu kỳ 05 năm, tính đến thời điểm báo cáo)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.