Mẫu báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01. Báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: /BC-... | ..., ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm...
Thực hiện Quy chế quản lý điều hành thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, (Tên cơ quan báo cáo) báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm... (có phụ biểu chi tiết kèm theo).
Đề nghị quý Cơ quan tổng hợp./.
Các Bộ, cơ quan Trung ương báo cáo kèm theo phụ biểu số 01
Các tỉnh báo cáo kèm theo phụ biểu số 02 và 03
| Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; ... - Lưu: VT,..... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký tên, đóng dấu) |
Phụ biểu 01 (Kèm theo Mẫu số 01)
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm...
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung/hoạt động | Đơn vị tính | Số lượng | Vốn phân bổ | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||||
| 1 | Hoạt động 1 | ||||
| 2 | Hoạt động 1 | ||||
| ..... | |||||
Phụ biểu 02 (Kèm theo Mẫu số 02)
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm...
(Vốn đầu tư phát triển và trái phiếu Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đối tượng | Số xã | Vốn bình quân/xã | Tổng vốn | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||||
| I | Các xã ưu tiên | ||||
| 1 | Xã nghèo, đặc biệt khó khăn | ||||
| - Xã dưới 5 tiêu chí | |||||
| - Xã bãi ngang | |||||
| - Xã biên giới | |||||
| - Xã ATK | |||||
| - Xã thuộc Chương trình 30a | |||||
| 2 | Xã từ 15 tiêu chí trở lên | ||||
| II | Các xã còn lại |
Phụ biểu 03 (Kèm theo Mẫu số 02)
Kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm...
(Vốn sự nghiệp)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Nội dung | Số tiền | Ghi chú |
| TỔNG CỘNG | |||
| I | Vốn bố trí cho cấp tỉnh, huyện | ||
| 1 | Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị | ||
| 2 | Hỗ trợ phát triển các hình thức tổ chức sản xuất | ||
| 3 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn | ||
| 4 | Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn | ||
| 5 | Môi trường | ||
| 6 | Phát triển giáo dục ở nông thôn | ||
| 7 | Nội dung khác | ||
| II | Hoạt động của Ban chỉ đạo các cấp | ||
| III | Vốn bố trí cho cấp xã | ||
| 1 | Triển khai các hoạt động | ||
| 2 | Duy tu bảo dưỡng các công trình |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 05/VBHN-BNNPTNT
…nh kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Báo cáo kết quả phân bổ kế hoạch vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới hằng năm theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.