Mẫu báo cáo kê khai xóa thông tin về tài sản trong cơ sở dữ liệu (Mẫu số 07-ĐK/TSC - Thông tư 144/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI XÓA THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU
| STT | MÃ TÀI SẢN | TÊN TÀI SẢN | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 1 | Ví dụ: Đất trụ sở Phòng Tài chính Kế hoạch quận X | |||
| 2 | Ví dụ: Nhà làm việc A | |||
| 3 | Ví dụ: Ô tô Biển kiểm soát 10A- 9999 | |||
| 4 | Ví dụ: Máy nội soi |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu) |
_________________
Ghi chú:
- Cột số 1: Ghi ký hiệu, mã số của tài sản đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
- Cột số 2: Ghi tên thường gọi của tài sản cần xóa thông tin, ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động,...
- Cột số 3: Ghi ngày/tháng/năm xóa thông tin
- Cột số 4: Ghi lý do về việc xóa thông tin về tài sản của đơn vị (do điều chuyển, phá dỡ, bán, thanh lý, thu hồi, tiêu hủy,..và số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin).
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: ……/……/……..
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
______________________
Ghi chú:
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: …./…../…..
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||
| I- Khối quản lý nhà nước | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| II- Khối sự nghiệp | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| III- Khối các tổ chức | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| IV- Khối dự án | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08a-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: …./…../…..
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||
| I- Đơn vị A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| ….. | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I- Khối quản lý nhà nước | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| II- Khối sự nghiệp | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối các tổ chức | ||||||||||||
| 1 - Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối dự án | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Mã đơn vị: ………………………………………………… | Mẫu số 08b-ĐK/TSC |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | MÃ ĐƠN VỊ | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I- Đơn vị A | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH (Ký, họ tên và đóng dấu) |
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên:………………………...…………. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: …………. Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 09a-CK/TSC |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 35 mẫu Quản lý tài sản công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.