vanban.org

Mẫu báo cáo kê khai xóa thông tin về tài sản trong cơ sở dữ liệu (Mẫu số 07-ĐK/TSC - Thông tư 144/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 144/2017/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 29/12/2017 Cập nhật 01/10/2026

Xem trong văn bản gốc

BÁO CÁO KÊ KHAI XÓA THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU

STT MÃ TÀI SẢN TÊN TÀI SẢN NGÀY THÁNG THAY ĐỔI LÝ DO THAY ĐỔI
  1 2 3 4
1   Ví dụ: Đất trụ sở Phòng Tài chính Kế hoạch quận X    
2   Ví dụ: Nhà làm việc A    
3   Ví dụ: Ô tô Biển kiểm soát 10A- 9999    
4   Ví dụ: Máy nội soi    

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

_________________

Ghi chú:

- Cột số 1: Ghi ký hiệu, mã số của tài sản đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công

- Cột số 2: Ghi tên thường gọi của tài sản cần xóa thông tin, ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động,...

- Cột số 3: Ghi ngày/tháng/năm xóa thông tin

- Cột số 4: Ghi lý do về việc xóa thông tin về tài sản của đơn vị (do điều chuyển, phá dỡ, bán, thanh lý, thu hồi, tiêu hủy,..và số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin).

Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08a-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: ……/……/……..

Phần 1: Tổng hợp chung

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.

TÀI SẢN SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
Quản lý nhà nước Hoạt động sự nghiệp Sử dụng khác
Không kinh doanh Kinh doanh Cho thuê Liên doanh, liên kết Sử dụng hỗn hợp
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
Tổng cộng                  

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)

______________________

Ghi chú:

- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.

- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.

- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.

Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08a-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: …./…../…..

Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.

TÀI SẢN SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
Quản lý nhà nước Hoạt động sự nghiệp Sử dụng khác
Không kinh doanh Kinh doanh Cho thuê Liên doanh, liên kết Sử dụng hỗn hợp
1 2 3 4 5 6 7 8    
I- Khối quản lý nhà nước                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
II- Khối sự nghiệp                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
III- Khối các tổ chức                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
IV- Khối dự án                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
Tổng cộng                  

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08a-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: …./…../…..

Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.

TÀI SẢN SỐ LƯỢNG DIỆN TÍCH HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
Quản lý nhà nước Hoạt động sự nghiệp Sử dụng khác
Không kinh doanh Kinh doanh Cho thuê Liên doanh, liên kết Sử dụng hỗn hợp
1 2 3 4 5 6 7 8    
I- Đơn vị A                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
II- Đơn vị B                  
1- Đất khuôn viên                  
2- Nhà                  
3- Xe ô tô                  
4- Tài sản cố định khác                  
…..                  
Tổng cộng                  

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08b-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: 
Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….

Phần 1: Tổng hợp chung

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.

TÀI SẢN SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ
Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1- Đất khuôn viên                        
2- Nhà                        
3- Xe ô tô                        
4- Tài sản cố định khác                        
Tổng cộng                        

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08b-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: 
Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….

Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.

TÀI SẢN SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ
Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I- Khối quản lý nhà nước                        
1- Đất khuôn viên                        
2- Nhà                        
3- Xe ô tô                        
4- Tài sản cố định khác                        
II- Khối sự nghiệp                        
1- Đất khuôn viên                        
2- Nhà                        
3- Xe ô tô                        
4- Tài sản cố định khác                        
III- Khối các tổ chức                        
1 - Đất khuôn viên                        
2- Nhà                        
3- Xe ô tô                        
4- Tài sản cố định khác                        
III- Khối dự án                        
1- Đất khuôn viên                        
2- Nhà                        
3- Xe ô tô                        
4- Tài sản cố định khác                        
Tổng cộng                        

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Mẫu số 08b-ĐK/TSC

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG

Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./….

Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.

TÀI SẢN MÃ ĐƠN VỊ SỐ ĐẦU KỲ SỐ TĂNG TRONG KỲ SỐ GIẢM TRONG KỲ SỐ CUỐI KỲ
Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá Số lượng Diện tích Nguyên giá
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I- Đơn vị A                          
1- Đất khuôn viên                          
2- Nhà                          
3- Xe ô tô                          
4- Tài sản cố định khác                          
II- Đơn vị B                          
1- Đất khuôn viên                          
2- Nhà                          
3- Xe ô tô                          
4- Tài sản cố định khác                          
...                          
Tổng cộng                          

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
………., ngày ….. tháng ….. năm……
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ………………………………………………….
Cơ quan quản lý cấp trên:………………………...………….
Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………….
Mã đơn vị: …………………………………………………
Loại hình đơn vị: …………………………………………
Mẫu số 09a-CK/TSC

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 35 mẫu Quản lý tài sản công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý tài sản công mới

Xem tất cả
Mẫu QUYẾT ĐỊNH
Mẫu số 09/QĐ - Văn bản hợp nhất 29/VBHN-BTC
Mẫu QUYẾT ĐỊNH v/y điều chuyển nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước
Mẫu số 07b/QĐ - Văn bản hợp nhất 29/VBHN-BTC
Mẫu QUYẾT ĐỊNH v/y điều chuyển nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước
Mẫu số 07a/QĐ - Văn bản hợp nhất 29/VBHN-BTC
Mẫu QUYẾT ĐỊNH V/v thu hồi nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước
Mẫu số 06b/QĐ - Văn bản hợp nhất 29/VBHN-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026