Mẫu báo cáo kê khai thông tin xử lý tài sản công (Mẫu số 07-ĐK/TSC - Thông tư 48/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI THÔNG TIN XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
Tên dự án (1): ……………………………………………………….. Mã dự án: ……………………..
| TÀI SẢN | QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ | LÝ DO XỬ LÝ | HÌNH THỨC XỬ LÝ | BIÊN BẢN XỬ LÝ | SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ BÁN, THANH LÝ TÀI SẢN (Nghìn đồng) | |||
| Hợp đồng/Hóa đơn | Số tiền thu được | Chi phí xử lý tài sản | Đã nộp TKTG | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1- Đất... | ||||||||
| 2- Nhà ... | ||||||||
| 3- Ô tô... | ||||||||
| 4- Tài sản khác… | ||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||
|
………, ngày …… tháng ……năm ……… XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN/ CƠ QUAN CHỦ QUẢN DỰ ÁN (nếu có)* (Ký, họ tên và đóng dấu) |
………, ngày …… tháng ……năm ……… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/ BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu) |
___________________
Ghi chú:
(*) Đối với tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) có nguyên giá dưới 500 triệu đồng/01 đơn vị tài sản mà cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân cấp trực tiếp nhập dữ liệu thì không phải lấy xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên.
(1) Tên dự án: Ghi tên Dự án trong trường hợp kê khai thông tin xử lý tài sản của dự án.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,....).
- Cột 2: Ghi rõ Quyết định số………… ngày .../.../....của ………………… về việc xử lý tài sản.
- Cột 3: Ghi rõ lý do trường hợp áp dụng xử lý tài sản (ví dụ: điều chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu so với tiêu chuẩn định mức; thanh lý do hết hạn sử dụng; bán do không còn nhu cầu sử dụng...)
- Cột 4: Ghi rõ hình thức xử lý: bán/chuyển nhượng (nêu rõ bán đấu giá; bán chỉ định), thanh lý (nêu rõ bán đấu giá; bán chỉ định; niêm yết giá; phá dỡ, hủy bỏ); phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác.
- Cột 5: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Biên bản thực hiện xử lý tài sản trong trường hợp xử lý tài sản theo hình thức: phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác...).
- Cột 6, 7, 8, 9: Kê khai bổ sung sau khi đã hoàn thành việc bán, thanh lý tài sản (trong đó ghi rõ: Số, ngày ký Hợp đồng/hóa đơn; số tiền thu được từ việc bán, thanh lý tài sản (bao gồm: Số tiền thu được (thực tế bán), chi phí xử lý tài sản, số tiền nộp tài khoản tạm giữ).
Bộ, tỉnh: ………………………………………….………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………………….. Đơn vị chủ trì quản lý tài sản được XLSHTD:……….……. Mã đơn vị: …………………….….…………………………..….. Loại hình đơn vị:……………………………………….………. | Mẫu số 01-KK/TSXL |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 22 mẫu Quản lý công sản hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.