Mẫu báo cáo kê khai thay đổi thông tin về trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp (Mẫu số 06b-ĐK/TSC - Thông tư 144/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| I. Về đất | |||||
| 1 | Tên tài sản | ||||
| 2 | Địa chỉ khuôn viên đất | ||||
| 3 | Tổng diện tích (m2) | ||||
| 4 | Giá trị (Nghìn đồng) | ||||
| 5 | Hiện trạng sử dụng (m2) | ||||
| - Làm trụ sở làm việc | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 6 | Thông tin khác | ||||
| II. Về nhà | |||||
| 1 | Tên nhà | ||||
| 2 | Thuộc khuôn viên đất | ||||
| 3 | Tổng diện tích sàn sử dụng (m2) | ||||
| 4 | Số tầng | ||||
| 5 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | ||||
| + Nguồn ngân sách | |||||
| + Nguồn khác | |||||
| 6 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | ||||
| 7 | Hiện trạng sử dụng (m2) | ||||
| - Làm trụ sở làm việc | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp: | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 8 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | ||||
| 9 | Thông tin khác |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu) |
__________________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:..……. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: …… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06c-ĐK/TSC |
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Biển kiểm soát | ||||
| 2 | Loại xe (xe phục vụ chức danh/ Xe phục vụ chung/ Xe chuyên dùng) | ||||
| 3 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | ||||
| + Nguồn ngân sách | |||||
| + Nguồn khác | |||||
| 4 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | ||||
| 5 | Số chỗ ngồi, tải trọng | ||||
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | ||||
| - Quản lý nhà nước | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp: | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 7 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | ||||
| 8 | Thông tin khác |
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) |
………., ngày ….. tháng ….. năm…… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN (Ký, họ tên và đóng dấu) |
_____________________
Ghi chú:
Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
|
Bộ, tỉnh: …………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản:..……. Cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án sử dụng tài sản: …… Mã đơn vị: ………………………………………………… Loại hình đơn vị: ………………………………………… | Mẫu số 06d-ĐK/TSC |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 35 mẫu Quản lý tài sản công hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.