Mẫu bản tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm, dịch vụ công (Mẫu số 09 - Quyết định 47/2025/QĐ-UBND của Sơn La)
Mẫu số 09
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ TÊN CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (Địa danh), ngày tháng năm 20… |
BẢN TỔNG HỢP
KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM
Tên công trình:
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, …:
Các Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, … (nếu có): ghi số Quyết định, ngày tháng, cơ quan Quyết định.
Phạm vi công trình: nêu rõ thuộc những tỉnh, thành phố nào.
Đơn vị thi công: Tên đơn vị có tư cách pháp nhân đầy đủ đã tham gia thi công công trình.
Thời gian thi công: Từ tháng ....năm ....đến tháng ….. năm.
Đơn vị giám sát, kiểm tra: Tên đơn vị thực gián sát, tra chất lượng công trình, sản phẩm.
Thời gian giám sát, kiểm tra chất lượng: Từ tháng ....năm ....đến tháng …. năm.
Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu: Tên đơn vị thực hiện kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm
Thời gian kiểm tra, nghiệm thu: Từ tháng ....năm ....đến tháng ……. năm.
Bảng tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm
| TT | Tên hạng mục công trình | Đơn vị tính | Dự án, Thiết kế KT-DT được duyệt | Khối lượng thi công hoàn thành | Ghi chú | |||
| Tổng số | Năm .... | Năm .... | Năm... | |||||
| KL | KL | KL | KL | KL | ||||
|
Đại diện chủ đầu tư (Ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Quyết định 47/2025/QĐ-UBND
c) Lập Bảng tổng hợp khối lượng công trình, sản phẩm đã thi công từng năm theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này đối với chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án, nhiệm vụ - dự toán được thi công trong nhiều năm (nếu có) ;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 16 mẫu Đo đạc và bản đồ hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.