- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thành H và anh Đỗ Nguyễn Q.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TH NH H H L N TỈNH QUẢN NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 98/2023/QĐST-HNGĐ | ong, ngày 04 tháng 5 năm 2023. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠN SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 49/2023/TLST - HNGĐ ngày 17 tháng 02 năm 2023, giữa:
- Nguyên đơn: chị Nguyễn Thành H, sinh năm 1982; nơi cư trú: tổ 9, khu 7, phường B, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh
- Bị đơn: anh Đỗ Nguyễn Q, sinh năm 1983; nơi cư trú: tổ 9, khu 7, phường B, thành phố H, tỉnh Quảng Ninh
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2023;
Căn cứ khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 4 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: chị Nguyễn Thành H và anh Đỗ Nguyễn Q.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Nguyễn Thành H và anh Đỗ Nguyễn Q thống nhất thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Nguyễn Thành H, anh Đỗ Nguyễn Q có 02 con chung là Đỗ Nguyễn ong h, sinh ngày 08/3/2007 và Đỗ Bảo Ng, sinh ngày 31/5/2011.
Các bên th a thuận: Giao cả hai con chung cho chị H được trực tiếp nuôi dư ng, chăm sóc, giáo dục cho đến khi thành niên đủ 18 tuổi . Anh Q có ngh a vụ cấp dư ng nuôi con chung, mỗi con chung số tiền là 2.000.000đ hai triệu đồng một tháng, thời điểm cấp dư ng từ tháng 4/2023 cho đến khi mỗi con chung thành niên đủ 18 tuổi . Anh Q có quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
Chị H cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dư ng, giáo dục con.
- Về tài sản chung: chị H, anh Q không có tài sản chung, chị H, anh Q không yêu cầu Tòa án giải quyết
- Về công nợ chung: Không có.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thành H tự nguyện nộp cả 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Trả lại cho chị H số tiền 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng , tiền tạm ứng án phí chị H đã nộp, theo biên lai thu tiền số 0001389 ngày 17/2/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Anh Đỗ Nguyễn Q phải chịu 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng án phí dân sự sơ thẩm về ngh a vụ cấp dư ng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định t i điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận việc thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều 6,7,và 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND T ong; - UBND phường B i Cháy, T ong - Chi cục THADS T ong - ưu hồ sơ vụ án. | THẨM HÁN đ Lê Hồng Ninh |