- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn Th- Th"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH QUẢNG NINH _______________________ Số: 91/2019/QĐST-HNGĐ | M, ngày 02 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào cá c Điề u55 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 2 Điều 149 của Bộ luật tố tụng D ân sự; Khoản 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quố c hộ i quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 121/2019/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Hoàng Thị Th, sinh năm 1995 Đị a chỉ: Thôn x, xã L, huyệ n H, thành phố Hà Nội.
- Anh Phạm Văn Th1, sinh năm 1992 Đị a chỉ tạ i: Thôn Đ, xã V, thành phốM, tỉnh Quảng Ninh
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
. Về quan hệ hôn nhân: Chị Hoàng Thị Th và anh Phạm Văn Th1 thuậ n tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị Th và anh Th 1 đượ c ghi trong Biên bả n hò a giả i đoà n tụ không thà nh ngà y 22/4/2019 và Biên bản ghi nhậ n thuậ n tì nh ly hôn ngày 22/4/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấ m củ a luậ t, không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụ ng Điề u 55 Luậ t hôn nhân và gia đì nh , công nhậ n chị Hoàng Thị Th và anh Phạ m Văn Th 1 thuậ n tình ly hôn.
Về con chung: Chị Th và anh Th1 không có con chung.
Về tà i sả n chung: Không có .
Về khoả n nợ chung: Không có .
Về lệ phí
: Căn cứ khoả n
3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quố c Hộ i quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu, nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, chị Hoàng Thị Th và anh Phạm Văn Th1 mỗ i ngườ i phả i nộ p 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng) lệ phí dân sự sơ thẩ m. Tuy nhiên, chị Th tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng), nên cầ n chấ p nhậ n.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày các đương sự thỏa thuậ n ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, lệ phí ), có đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải, đối thoại (ngày 22/4/2019) không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Hoàng Thị Th và anh Phạm Văn Th1 thống nhất thuận tình ly hôn.
Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giư chị̃ a Th và anh Th1 nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 12/2017 do Ủ y ban nhân dân xã V, thành phố M, tỉnh Quảng Ninhcấ p ngày 06/9/2017 không cò n giá trị phá p ly. ́
- Về con chung: Chị Th và anh Th1 không có con chung.
- Về tài sản chung: Không có.
- Về các khoản nợ chung: Không có
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Hoàng Thị Th tự nguyệ n chịu 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị Th đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001618 ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - TAND tỉnh Quảng Ninh; - VKSND thành phố M; - Thi hành án dân sự; - UBND x. V, tp M; - Lưu án văn; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (đã ký) Vũ Thị Thanh Phƣơng |