- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 90/2018/QĐHNGĐ-ST | Quận 11, ngày 07 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Hồ sơ việc “yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” thụ lý số 35/2018/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 01 năm 2018, giữa:
Người yêu cầu: Ông T. V. T. S., sinh năm 1955; ịa ch : xxx Hàn Hải Nguyên, Phường x, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh;
Người yêu cầu: Bà L. T. K. H., sinh năm 1976; ịa ch : xxx Hàn Hải Nguyên, Phường x, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia ình;
Căn cứ vào Biên bản hòa giải oàn tụ không thành lập ngày 27 tháng 02 năm 2018,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội. Sự thỏa thuận của hai bên bảo ảm quyền lợi chính áng của các bên.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải oàn tụ không thành mà không có ương sự nào thay ổi ý kiến.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Ông T. V. T. S., sinh năm 1955; ịa ch : xxx Hàn Hải Nguyên, Phường x, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh;
Bà L. T. K. H., sinh năm 1976; ịa ch : xxx Hàn Hải Nguyên, Phường x, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:
a) Về quan hệ hôn nhân: Ông T. V. T. S. và bà L. T. K. H. thuận tình ly hôn.
Giấy chứng nhận kết hôn số 11, Quyển số 1/2013 do Ủy ban nhân dân Phường x, Quận 11 cấp ngày 27/02/2013 không còn giá trị pháp lý.
b) Về con chung: Không có.
c) Về tài sản chung: Không có. Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
d) Về nợ chung: Không có.
3. Về lệ phí: Ông T. V. T. S. tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí Tòa án là 300.000 ồng, nhưng ược trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí ã nộp là 300.000 ồng ba trăm nghìn ồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AG/2014/0004901 ngày 15/01/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh; ông S. ã nộp ủ tiền lệ phí Tòa án.
4. Các quyền, nghĩa vụ thi hành án của các ương sự ược thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.
5. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - TAND TPHCM; - VKSND Quận 11; - Chi cục THADS Quận 11; - Các ương sự; - UBND Phường x, Quận 11; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Hiếu Thuận |