- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn giữa Lê Văn T- Nguyễn Thị Bích Th"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG TỈNH THANH HÓA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 89/2022/QĐST-HNGĐ | Hà Trung, ngày 16 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ
ƯƠNG S
Ự
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA
Căn cứ v ào Điều 212; 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào Điều 55 ; Điều 81; Điều 82; Điều 83
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng
ày 30/12/2016 của Ủy ban Thư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng án phí và lệ phí T òa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
144/2022/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 10 năm 2022 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Văn T - Sinh năm 1983.
2. Chị Nguyễn Thị Bích T - Sinh năm 1990.
Cùng địa chỉ: Thôn T, xã L, huyện H, tỉ nh T.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1]. Về hôn nhân: Anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T kết hôn tr ên cơ s ở tự nguyện v à đăng ký kết hôn tại Uỷ ban nhân dân
xã H, huyện H, tỉnh T vào ngày 15/4/2013. Anh T và chị T chung sống với nhau đến
tháng 3 năm 2022 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguy ên nhân mâu thuẫn l à do tính tình không hợp, vợ chồng bất đồng quan điểm sống. Ng ày 11/10/2022 xét thấy t ình cảm vợ chồng không c
òn, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợc n ên anh, chị có đ ơn yêu c ầu thuận t ình ly hôn. Nay anh T, chị T không thay đổi ý kiến v à đề nghị T òa án công nhận sự thuận t ình ly hôn.
[2]. Về con chung: Anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T thừa nhận vợ
chồng có 01 con chung, cháu tên là Lê Phương Th, sinh ngày 04/02/2014. Anh T và chị T thỏa t huận, chị T trực tiếp nuôi d ư ỡng cháu Phương T h, anh T có nghĩa vụ cấp dư ỡng nuôi con chung c ùng chị T mỗi tháng 1.000.000đ (một triệu đồng)
, thời hạn cấp d ư ỡng n uôi con tính từ tháng 11 năm 2022 cho đến khi cháu Ph ương T h đủ 18 tuổi .
[3] Về t ài sản chung : Anh T và chị T không yêu cầu T òa án giải quyết.
[4]. Về lệ phí: Anh T và chị T thỏa thuận, chị T
là ngư ời chịu lệ phí s ơ th ẩm.
[5]. Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của
anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T đư ợc ghi trong Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành ngày 08 tháng 11 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x ã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh
ư sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Cô ng nhận thuận t ình ly hôn giữa: anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T .
- Về con chung: Anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T thừa nhận vợ chồng
có 01 con chung, cháu tên là Lê Phương Th, sinh ngày 04/02/2014. Anh T và chị T thỏa thuận, chị T trực tiếp nuôi d ư ỡng cháu Ph ương Th , anh T có nghĩa vụ cấp dư ỡng nuôi con chung cùng chị T mỗi tháng 1.000.000đ (một triệu đồng), thời hạn cấp d ư ỡng nuôi con tính từ tháng 11 năm 2 022 cho đến khi cháu Ph ương Th đủ 18 tuổi.
Anh T có quyền, nghĩa vụ thăm nom con m à không ai đư ợc cản trở. Anh T
không đư ợc lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh h
ư ởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, giáo dục con của chị T .
- Về t ài sản chung: Anh Lê Văn T và chị Nguyễn Thị Bích T không yêu cầu Toà án giải quyết.
2. Về lệ phí T òa án: Chị Nguyễn Thị Bích T chịu 300.000 đồng tiền lệ phí giải
quyết việc dân sự s
ơ th ẩm, nh ưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng lệ phí chị
T đã nộp l à 300.000 đồng theo bi ên lai thu số AA/20 21/0004411 ngày 17/10/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hoá , chị Nguyễn Thị Bích T đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự s ơ th ẩm .
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩ
m.
Trư ờng hợp quyết định đ
ư ợc thi h ành theo Điều 2 Luật Thi h ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a v à Điều 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu thi h ành án đư ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi h
ành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Thanh Hóa. - VKSND huyện H à Trung; - Chi cục THADS huyện H à Trung; - Cơ quan đ ã thực hiện việc đăng ký kết hôn ; - Các đương s ự. - Lưu h ồ s ơ v ụ án. | THẨM PHÁN Trịnh Thanh H ương |