- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lương D - Ha Thi N"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 207 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH! Số: 86/2021/QĐST-HNGĐ! ! Thành"phố"Hồ"Chí"Minh,"ngày"20"tháng"01"năm"2021! QUYẾT!ĐỊNH! |
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!
VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH!
Căn cứ Điều 207, Điều 212, Điều 213, Khoản 4 Điều 297 và Điều 361 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 413/2020/TLST-HNGĐ ngày 25 tháng 11 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: -"Người"yêu"cầu"giải"quyết"việc"dân"sự:" 1. Ông Lương D, sinh năm 1953; thường trú: 904 G, Phường A, Quận B, Thành phố Hồ Chí Minh; cư trú tại: 59/71/6 L, phường B, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Bà Ha Thi N, sinh năm 1970; cư trú tại: New Zealand.
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:!
Ông Lương D và bà Ha Thi N thống nhất thỏa thuận : [1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Lương D và bà Ha Thi N yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Ông Lương D và bà Ha Thi N thống nhất trình bày không có con chung. [3] Về tài sản chung: Ông Lương D và bà Ha Thi N thống nhất trình bày không yêu cầu Tòa án giải quyết. Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Ông Lương D có đơn đề nghị không tiến hành hòa giải nên thuộc trường hợp không tiến hành hòa giải đoàn tụ được theo quy định tại Khoản 4 Điều 207 của Bộ luật Tố tụng dân sự. Do đó, Tòa án ban hành quyết định công nhận việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự theo quy định tại Điều 212 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
QUYẾT!ĐỊNH:!
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Lương D và bà Ha Thi N.
- Về con chung: Ông Lương D và bà Ha Thi N không có con chung.
- Về tài sản chung: Ông Lương D và bà Ha Thi N không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Lệ phí dân sự sơ thẩm là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng, ông Lương D, bà Ha Thi N phải chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm mà ông Lương D, bà Ha Thi N đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số AA/2019/0093080 ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Ông Lương D và bà Ha Thi N đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hồ Chí Minh; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án (T.Vân). ! | THẨM!PHÁN! ! ! ! !! Trần!Thanh!Minh! |