vanban.org

Quyết định 826/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M thuận tình ly hôn. Giấy chứng nhận kết hôn số 34, đăng ký ngày 08/11/2016 do Ủy ban nhân dân hường 6, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định này. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BÌNH THẠNH
TH NH H H CH M NH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 826/2020/QĐST-HNGĐBình Thạnh, ngày 14 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

V SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Điều 26 Luật Thi hành án dân sự;

Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 908/2020/TLST-VHNGĐ ngày 29/6/2020 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm:

Người yêu cầu:

1. Ông Nguyễn H u L ; sinh năm: 1989; hộ kh u thường tr : 261/14 đường A, hường B, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ t m tr : 126 đường C, phường D, quận Bình Th nh, Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Bà Hu nh Thy M; sinh năm: 1992; hộ kh u thường tr : 165A đường , hường G, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Căn cứ đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và các biên bản t i Tòa án, các đương sự đã thỏa thuận được nh ng nội dung sau:

Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M thuận tình ly hôn.

Về con chung: không có

Về tài sản chung, nợ chung: hai bên xác định không có.

Xét việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M thuận tình ly hôn.

Giấy chứng nhận kết hôn số 34, đăng ký ngày 08/11/2016 do Ủy ban nhân dân hường 6, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M hết hiệu lực kể từ ngày ban hành quyết định này.

- Về con chung: không có

- Về tài sản chung, nợ chung: hai bên xác định không có.

2. Về lệ phí dân sự sơ th m là 300.000 đồng, ông Nguyễn H u L và bà Hu nh Thy M phải chịu nhưng được trừ vào số tiền 300.000 đồng mà người yêu cầu đã nộp theo biên lai số AA/2020/0087837 ngày 24/6/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Bình Th nh, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông L và bà M đã nộp đủ lệ phí sơ th m.

Quyết định này được thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định t i Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.

Cỡ chữ