- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị Nguyễn Hoàng Phương T và anh Lê Phước C thuận tình ly hôn."
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 396 Bộ luật Tố tụng dân sự
Số 1/201 /QĐST - HNGĐ Hả Châu, ngày 4 tháng 4 năm 2018 |
TÒ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VI T N M QUẬN HẢI CHÂU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎ THUẬN CỦ CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào h sơ việc dân sự thụ lý số 46/201 /TLST - HNGĐ ngày 02/3/201 giữa người yêu cầu: Chị Nguyễn Hoàng Phương T – Sinh năm: 1992 – Trú tại: Số 50 đường Nguyễn Tư G, phường M, quận N, thành phố Đà Nẵng. Anh Lê Phước C – Sinh năm: 19 5 – Trú tại: Số 323/2 đường Nguyễn Tri P, phường H, quận H, thành phố Đà Nẵng. - Căn cứ vào các Điều 212, 213, 396 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015. - Căn cứ vào các Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình; - Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27/03/201 .
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự tại biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 27/03/201 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của Luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Hoàng Phương T Anh Lê Phước C 2/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: * Quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Hoàng Phương T và anh Lê Phước C thống nhất thỏa thuận thuận tình ly hôn. * Quan hệ con chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
* Quan hệ tài sản chung: Không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. * Quan hệ nợ chung: Không nợ ai, không ai nợ nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. * Lệ phí dân sự sơ thẩm: Lệ phí hôn nhân gia đình là 300.000 chị Nguyễn Hoàng Phương T và anh Lê Phước C cùng chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí là 300.000 đ ng đã nộp theo biên lai thu số 000130 ngày 2 /02/201 tại Chi cục thi hành án dân sự quận Hải Châu. Chị Nguyễn Hoàng Phương T và anh Lê Phước C đã nộp đủ lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. 3/ Quyết định có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận: - Đ ơng sự; - VKSND q.Hả Châu; - UBND ph ờng H Đã ký - L u hồ sơ. | THẨM PHÁN Quận Hả Châu, thành phố Đà Nẵng; Lê Thị Thu Ba |