vanban.org

Quyết định 80/2018/QĐHNGĐ-ST — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Ông D. M. L., sinh năm 1978; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh; Bà L. Đ. H., sinh năm 1977; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật ố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật ố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật ố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 11 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 80/2018/QĐHNGĐ-STQuận 11, ngày 21 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ Hồ sơ việc “yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” thụ lý số 52/2018/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 01 năm 2018, giữa:

Người yêu cầu: Ông D. M. L., sinh năm 1978; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh;

Người yêu cầu: Bà L. Đ. H., sinh năm 1977; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Khoản 4 Điều 397 của Bộ luật ố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia ình;

Căn cứ vào Biên bản hòa giải oàn tụ không thành lập ngày 09 tháng 02 năm 2018,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội. Hai bên ã thỏa thuận ược với nhau về việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con. Sự thỏa thuận của hai bên bảo ảm quyền lợi ch nh áng của vợ, con.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải oàn tụ không thành mà không có ương sự nào thay ổi ý kiến.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Ông D. M. L., sinh năm 1978; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh;

Bà L. Đ. H., sinh năm 1977; a ch : xx Đường xxx Hồng Bàng, Phường x, Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh.

2. Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

a) Về quan hệ hôn nhân: Bà L. Đ. H. và ông D. M. L. thuận tình ly hôn.

Giấy chứng nhận kết hôn số 31, Quyển số I do Ủy ban nhân dân xã xx, huyện xx, t nh Đồng háp cấp ngày 03/6/2004 không còn giá tr pháp lý.

b) Về con chung: Giao bà L. Đ. H. trực tiếp nuôi dưỡng con chung là trẻ D. M. Đ. (nam, sinh ngày 31/10/2005). Ông D. M. L. cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng là 3.000.000 ồng; hai bên giao nhận trực tiếp vào ngày 05 dương l ch hàng tháng, bắt ầu thực hiện từ ngày 05/02/2018 ến khi trẻ Đ. ủ 18 tuổi.

Ông D. M. L. ược quyền thăm nom con, không ai ược cản trở ông L. thực hiện quyền này. Vì lợi ch của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, òa án có thể quyết nh thay ổi người trực tiếp nuôi con, mức cấp dưỡng nuôi con hoặc theo yêu cầu của cá nhân, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, òa án có thể quyết nh thay ổi người trực tiếp nuôi con.

rường hợp ông L. chậm giao tiền cấp dưỡng nuôi con thì bà H. không yêu cầu ông L. phải trả lãi ối với số tiền chậm giao tương ứng với thời gian chậm giao tiền.

c) Về tài sản chung: Không có. Không yêu cầu òa án giải quyết.

d) Về nợ chung: Không có. Không yêu cầu òa án giải quyết.

3. Về án ph : Ông D. M. L. tự nguyện ch u toàn bộ lệ ph òa án là 300.000 ồng, nhưng ược trừ vào số tiền tạm ứng lệ ph ã nộp là 300.000 ồng ba trăm nghìn ồng) theo Biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph òa án số AG/2014/0004930 ngày 23/01/2018 của Chi cục hi hành án dân sự Quận 11, hành phố Hồ Ch Minh; ông L. ã nộp ủ tiền lệ ph òa án.

4. Các quyền, nghĩa vụ thi hành án của các ương sự ược thực hiện tại cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền.

5. Quyết nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

6. rong trường hợp quyết nh này ược thi hành theo quy nh tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật hi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ