vanban.org

Quyết định 79 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Dung-Lan"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TÂY HỒ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè:./2025/QĐST-HNGĐ
QuyÕt §Þnh
Tây Hồ, ngày 24 tháng 4 năm 2025

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ-THÀNH PHỐ HÀ NỘI

C¨n cø Điều 212, 213, 397 Bé luËt tè tông d©n sù năm 2015; Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 13 tháng 3 năm 2025.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: ./2025/TLST-HNGĐ ngày 13/3/2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

- Bà Lê Thị Ngọc ., sinh năm 1963;

- Ông Trịnh Ngọc ., sinh năm 1962;

Cùng HKTT và cư trú: 23C ngách 569/12 Lạc Long Quân, phường . ., quận Tây

Hồ, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về tình cảm: Bà Lê Thị Ngọc . và ông Trịnh Ngọc . kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 28/01/. tại Ủy ban nhân dân xã . ., huyện . ., TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

Ông ., bà . cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh phúc đến năm 2021 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, lối sống, không có tiếng nói chung và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông ., bà . là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

. Về con chung: Ông ., bà . có 02 con chung là Trịnh Hải ., sinh ngày 05/12/. và Trịnh Lê Ngọc ., sinh ngày 17/10/.. Ông, bà cùng xác nhận các con chung đều đã đủ 18 tuổi, có cuộc sống ổn định, ly hôn ông bà không yêu cầu giải quyết.

. Về tài sản chung: Ông ., bà . tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết. Về công nợ chung: Không có, không yêu cầu giải quyết.

. Về lệ phí Tòa án: Ông ., bà . là người cao tuổi thuộc trường hợp được miễn nộp tiền án phí giải quyết vụ án.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể . ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Lê Thị Ngọc . và ông Trịnh Ngọc . cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ông ., bà . có 02 con chung là Trịnh Hải ., sinh ngày 05/12/. và Trịnh Lê Ngọc ., sinh ngày 17/10/., đều đã đủ tuổi thành niên nên Tòa án không xét.

- Về tài sản chung: Ông ., bà . tự thỏa thuận không yêu cầu giải quyết. Về công nợ chung: Không có, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xét.

2. Về lệ phí Tòa án: Ông ., bà . là người cao tuổi thuộc trường hợp được miễn nộp tiền án phí giải quyết vụ án.

Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận Tây Hồ;

- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND xã . Đỉnh,TL, HN;

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể . ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ