vanban.org

Quyết định 763/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ông Lý Cao T và bà Nguyễn Thị Kim L thuận tình ly hôn. Về con chung: cả hai thỏa thuận giao cho bà Nguyễn Thị Kim L trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Lý Tuấn Th sinh ngày 10/07/2009, do có ñủ ñiều kiện và khả năng nuôi con nên bà L không yêu cầu ông T cấp dưỡng nuôi con. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "hôn nhân gia đình"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các ñương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật phí và lệ phí và Nghị; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BÌNHTHẠNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
_______________
Số: 763/2020/QĐST-HNGĐ
Bình Thạnh, ngày 03 tháng 07 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Điều 149, Điều 361, Điều 397, Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 và Điều 84 của Luật hôn nhân và gia ñình năm 2014;

Căn cứ Luật thi hành án dân sự;

Căn cứ Luật phí và lệ phí và Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy ñịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 743/2020/TLST-HNGĐ ngày 05 tháng 06 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau ñây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1/ Bà Nguyễn Thị Kim L

sinh năm: 1976

Địa chỉ: 294/22/47 ñường X, phường Y, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

2/ Ông Lý Cao T

sinh năm: 1976

Địa chỉ: A2/52N ấp 1, xã P, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Ông Lý Cao T và bà Nguyễn Thị Kim L tự nguyện chung sống, có ñăng ký kết hôn năm 2007 tại Ủy ban nhân dân phường A quận 10 thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận kết hôn số 191 ngày 07/12/2007, nên quan hệ hôn nhân giữa ông T và bà L là hôn nhân hợp pháp;

Trong quá trình giải quyết, Tòa ñã tiến hành hòa giải ñoàn tụ nhưng không thành, ñôi bên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

Việc thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 25 tháng 06 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thỏa thuận ñó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ông Lý Cao T và bà Nguyễn Thị Kim L thuận tình ly hôn.

- Về con chung: cả hai thỏa thuận giao cho bà Nguyễn Thị Kim L trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Lý Tuấn Th sinh ngày 10/07/2009, do có ñủ ñiều kiện và khả năng nuôi con nên bà L không yêu cầu ông T cấp dưỡng nuôi con.

Ông Lý Cao T có quyền và nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung.

Vì lợi ích của con, khi có lý do chính ñáng một hoặc cả hai bên ñược quyền yêu cầu Tòa án thay ñổi người nuôi con hoặc tiền cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài sản chung và nợ chung: ñôi bên không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Tòa án không xem xét giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: lệ phí giải quyết việc dân sự về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 ñồng, bà Nguyễn Thị Kim L thỏa thuận chịu toàn bộ. Được trừ vào số tiền tạm ứng án phí, lệ phí 300.000 ñồng do bà L ñã nộp theo biên lai số AA/2019/0087684 ngày 04/06/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Bình Thạnh thành phố Hồ Chí Minh, bà L ñã nộp ñủ lệ phí.

3. Quyết ñịnh này ñược thi hành theo quy ñịnh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người ñược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ñịnh tại các Điều 6, Điều 7, và Điều 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ñược thực hiện theo quy ñịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

4. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật thi hành ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ