vanban.org

Quyết định 74/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr và anh Phạm Văn M thuận tình ly hôn. Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị Tr và anh M nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 81/2012 quyể n số 01/2012 do Ủ y ban nhân dân phườ ng H , thành phố M, tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 04/… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn Tr - M"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Số: 74/2019/QĐST-HNGĐ
M, ngày 16 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 và khoản 2 Điều 149 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u 55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Điề u 26 Luậ t Thi hà nh á n dân sự ;

Căn cứ khoản 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu , miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 102/2019/TLST-HNGĐ ngày 10 tháng 4 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr , sinh năm: 1992; Nơi đăng ký hộ khẩ u thườ ng trú : Khu x, phườ ng H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

2. Anh Phạm Văn Mai, sinh năm: 1990; Nơi đăng ký hộ khẩ u thườ ng trú : Khu x, phườ ng H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Huyền Tr và anh Phạm Văn M thuậ n tì nh ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị Tr và anh M đượ c ghi trong Biên bả n hò a giả i đoà n tụ không thà nh , ngày 08/4/2019 và Biên bản thỏa thuận về ly hôn , nuôi con và chia tà i sả n khi ly hôn ngày 08/4/2019 là hoàn toàn tự nguyệ n và không vi phạ m điề u cấ m củ a luậ t , không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụ ng Điề u 55 Luậ t Hôn nhân và gia đì nh, công nhậ n chị Nguyễn Thị Huyề n Tr và anh Phạ m Văn M thuậ n tì nh ly hôn.

. Về con chung: Chị Nguyễn Thị Huyền Tr và anh Phạm Văn M có 02 con chung là Phạm Gia H , sinh ngà y 13/10/2009 và Phạm Diễm Q , sinh ngà y 20/6/2011. Chị Tr và anh M thỏ a thuậ n : Chị Tr là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục 02 (hai) con chung Phạm Gia H và Phạm Diễm Q cho đến khi cá c con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổi).

Về cấ p dưỡ ng : Chị Tr và anh M thỏa thuậ n: Anh Phạ m Văn M có trách nhiệ m cấ p dưỡ ng nuôi 02 (hai) con chung hà ng thá ng vớ i chị Tr , số tiề n là 2.000.000đ/1 tháng, kể từ thá ng 5 năm 2019 cho đế n khi cá c con chung đủ 18 tuổ i.

Sự thỏ a thuậ n về con chung củ a chị Tr và a nh M phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình, cầ n chấ p nhậ n.

. Về tà i sả n chung: Chị Tr và anh M không có tà i sả n chung.

. Về khoả n nợ chung: Chị Tr và anh M không có khoản nợ chung.

. Về lệ phí

: Căn cứ khoả n

3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu , miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, chị Nguyễn Thị Huy ền Tr và anh Phạm Văn M

, mỗ i ngườ i phải nộp 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng ) lệ phí dân sự sơ thẩ m . Tuy nhiên, chị Nguyễn Thị Huyền Tr tự nguyệ n chị u toà n bộ lệ phí dân sự sơ thẩ m 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng), nên cầ n chấ p nhậ n.

Đã hế t thờ i hạ n 07 (bảy) ngày, kể từ ngà y cá c đương sự thỏ a thuậ n ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, nuôi con, lệ phí ), có đơn yêu cầ u công nhậ n kế t quả hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải , đố i thoạ i (ngày 08/4/2019) không có đương sự nà o thay đổ i ý kiế n về sự thỏ a thuậ n đó .

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr và anh Phạm Văn M thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị Tr và anh M nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 81/2012 quyể n số 01/2012 do Ủ y ban nhân dân phườ ng H , thành phố M, tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 04/9/2012 không cò n giá trị phá p lý .

- Về con chung: Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục 02 (hai) con chung Phạm Gia H , sinh ngà y 13/10/2009 và Phạm Di ễm Q, sinh ngà y 20/6/2011 cho đến khi cá c con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổi); Anh M có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đị nh củ a phá p luậ t mà không ai đượ c cả n trở .

Việ c cấ p dưỡ ng : Anh Phạ m Văn M có trách nhiệm cấ p dưỡ ng nuôi 02 (hai) con chung hà ng thá ng vớ i chị Tr, số tiề n là 2.000.000đ/1 tháng, kể từ thá ng 5 năm 2019 cho đế n khi cá c con chung đủ 18 tuổ i.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của pháp luậ t. Khi vì lợ i í ch củ a con chung, các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u thay đổ i mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung theo quy đị nh tạ i Điề u 84 Luậ t Hôn nhân và gia đì nh.

Trường hợp quyết định được thi hành theo qui định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

- Về tài sản chung: Không có.

- Về khoản nợ chung: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr tự nguyện chịu 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị Tr đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001598 ngày 10/4/2019 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M. Chị Tr đã nộp đủ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ