- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? 1-/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: bà Bùi Thi ̣ Như L và ông Đinh Xuân A.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 714/2017/QĐST–HNGĐ | Thủ Đứ c, ngày 11 tháng 7 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 608/2017/TLST-VDS ngày 16 tháng 6 năm 2017 giữa:
Người yêu cầu: Bà Bùi Thi ̣ Như L, sinh năm 1985
Ngườ i yêu cầu: Ông Đinh Xuân A, sinh năm 1977
Cùng thườ ng trú: số A đườ ng N, khu phố A, phườ ng B, Quâ ̣n C, Thành phố Hồ Chí Minh.
Cùng ta ̣m trú: căn hô ̣ số C, khu E, chung cư S đườ ng C, phường T, quận T Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng Dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 51, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 110 và Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 357 Bô ̣ luâ ̣t Dân sự năm 2015;
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014;
Căn cứ Luâ ̣t phi vá ̀ lê ̣ phi năm 2015;́
Căn cứ Nghi ̣ quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội qui định về mứ c thu, miễn, giảm, thu, nô ̣p, quản lý và sử du ̣ng án phi vá ̀ lệ phí Toà án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 7 năm 2017.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 03 tháng 7 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi pha ̣m điều cấm của luâ ̣t, không trái đa ̣o đứ c xa hô ̣̃ i.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1-/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: bà Bùi Thi ̣ Như L và ông Đinh Xuân A.
2-/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cu ̣ thể như sau:
Về con chung: hai bên thống nhất ông Đinh Xuân A trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng con chung tên Đinh Nhâ ̣t H, sinh ngày 02/12/2013 và bà Bùi Thi ̣ Như L cấp dưỡng nuôi con chung mỗi tháng là 3.000.000 (ba triê ̣u) đồng, viê ̣c cấp dưỡng nuôi con được thực hiê ̣n vào ngày 05 hàng tháng, bắt đầu thực hiê ̣n từ tháng 7 năm 2017 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, cha me ̣ vẫn có quyền, nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chưa thành niên. Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghiã vu ̣ thăm nom con mà không ai được cản trở. Ngườ i không trực tiếp nuôi con la ̣m du ̣ng viê ̣c thăm nom để cản trở hoă ̣c gây ảnh hưở ng xấu đến viê ̣c trông nom chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo du ̣c con thi ngườ
̀ i trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Toà án ha ̣n chế quyền thăm nom con của ngườ i đó.
Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha, me ̣ hoă ̣c cá nhân, cơ quan, tổ chứ c được quy đi ̣nh ta ̣i Khoản 5 Điều 84 Luâ ̣t Hôn nhân và Gia đinh năm 2014 cò
́ quyền yêu cầu Tòa án thay đổi người trực tiếp nuôi con. Mức cấp dưỡng nuôi con có thể thay đổi khi có lý do chinh đáng.
́
Kể từ khi ông Đinh Xuân A có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà Bùi Thi ̣ Như L không thực hiện đúng nghĩa vụ cấp dưỡng đa thõ ̉a thuâ ̣n như trên thì hàng tháng còn phải chịu thêm tiền lãi theo mứ c lai suất quy đi ̣̃
nh ta ̣i Điều 357 Bô ̣ luâ ̣t dân sự năm 2015 tương ứng với số tiền và thời gian châ ̣m thanh toán.
Về tài sản chung: không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Nợ chung: không có.
Về lê ̣ phí giải quyết viê ̣c dân sự: 300.000 (ba trăm nghin) đồng bà
̀ Bùi Thi ̣ Như L và ông Đinh Xuân A chịu. Được trừ vào số tiền 300.000 (ba trăm nghin) đồ
̀ng bà Bùi Thi ̣ Như L và ông Đinh Xuân A đa nô ̣̃ p theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số AA/2016/0015627 ngày 16/6/2017 của Chi cục Thi hành án Dân sự quận Thủ Đức. Bà Bùi Thi ̣ Như L và ông Đinh Xuân A đa nô ̣̃ p đủ lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm.
3-/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2014.
| Nơi nhận : - TAND Tp. HCM; - VKSND q.Thủ Đức; - Chi cục THA DS. Q.TĐ; - Các đương sự; - CQ thực hiê ̣n viê ̣c ĐKKH; - Lưu VP, HS. | ̉ THÂM PHÁ N (đã ký) Nguyễn Thi ̣ Lê ̣ Thủ y |