- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "“Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn”"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự cụ thể như
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 709/2019/QĐST-HNGĐ | Bình Chánh, ngày 24 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 và Điều 116 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật ph và L ph năm 2 15;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 3 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng án phí,
l ph Tòa án;
Sau khi nghi n cứu h s vi c dân sự thụ l số: 747/2019/TLST-HNGĐ ngày 23 tháng
7 năm 2019 về vi c “Y u cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con khi ly hôn”
g m nh ng người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu gi i uy i c d n :
1/ Bà L Thị , sinh năm 1978.
Địa chỉ: Nhà không số t 9, p B, V, huy n B, Thành phố H Ch Minh.
2/ Ông Nguy n Đức S, sinh năm 1991.
Địa chỉ: Nhà không số t 9, p B, V, huy n B, Thành phố H Ch Minh.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Vi c thuận tình ly hôn và các thỏa thuận của các đư ng sự được ghi trong Bi n b n
hòa gi i, đối thoại thành ngày 16 tháng 7 năm 2 19 của Trung tâm Hòa gi i – Đối thoại
huy n Bình Chánh, Thành phố H Ch Minh là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều
c m của luật, không trái đạo đức ã hội.
Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập Bi n b n hòa gi i, đối thoại thành không
có đư ng sự nào thay đ i ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đư ng sự cụ thể như
sau:
1.1 Về quan h hôn nhân: Bà L Thị và ông Nguy n Đức S y u cầu Tòa án công
nhận sự thuận tình ly hôn.
Gi y chứng nhận kết hôn số 50, quyển số 01/2014 do Ủy ban nhân dân T, huy n V,
thành phố Cần Th c p ngày 07/8/2014 không còn giá trị pháp lý.
1.2 Về con chung: Bà L Thị và ông Nguy n Đức S có 01 con chung t n là Nguy n
L Toàn T nam , sinh ngày 14/5/2 14. Bà L Thị và ông Nguy n Đức S y u cầu Tòa án công nhận thỏa thuận về con chung và c p dư ng như sau: Bà là người trực tiếp nuôi dư ng con chung và ông S c p dư ng nuôi con chung m i tháng 2. . đ ng hai tri u đ ng .
Bà L Thị và ông Nguy n Đức S thực hi n vi c giao và nhận tiền c p dư ng nuôi
con vào ngày 01 tây hàng tháng tại Chi cục thi hành án dân sự có thẩm quyền, thời gian bắt đầu thực hi n từ ngày 1/8/2 19 cho đến khi trẻ Nguy n L Toàn T trưởng thành.
Trường hợp ông Nguy n Đức S không thực hi n vi c c p dư ng nuôi con theo thỏa
thuận thì bà L Thị có quyền y u cầu C quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền thi hành vi c ông Nguy n Đức S có nghĩa vụ c p dư ng nuôi con. ể từ khi bà L Thị có đ n y u cầu thi hành án, nếu ông Nguy n Đức S chậm thực hi n nghĩa vụ c p dư ng nuôi con thì ông Nguy n Đức S ph i tr l i đối với số tiền chậm c p dư ng nuôi con theo quy định tại Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2 15.
Ông L Thị có quyền tới lui thăm nom chăm sóc con chung không ai có quyền ngăn
c n. Vì lợi ch con chung khi cần thiết các b n có quyền in thay đ i vi c nuôi con hoặc mức c p dư ng nuôi con sau này.
1.3 Về tài s n chung: Bà L Thị và ông Nguy n Đức S ác nhận không có.
1.4 Về nợ chung: Bà L Thị và ông Nguy n Đức S ác nhận không có.
2. Về l phí Tòa án: Bà L Thị và ông Nguy n Đức S ph i chịu l ph vi c dân sự là
300.000 đ ng Ba trăm nghìn đ ng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án ph , l ph Tòa án đ nộp là 300.000 đ ng Ba trăm nghìn đ ng) theo Biên lai thu tạm ứng án ph , l ph Tòa án số AA/2019/0002498 ngày 16/7/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Bình Chánh, Thành phố H Chí Minh. Bà L Thị và ông Nguy n Đức S đ nộp đủ tiền l ph s thẩm.
Trường hợp b n án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 3 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đư ng sự (2). - VKSND H. Bình Chánh (2). - Chi cục THADS H. Bình Chánh 1 . - Ủy ban nhân dân T, huy n V, thành phố Cần Th (1). - Lưu h s vụ án 3). | THẨM PHÁN Nguyễn Hoàng Sơn |