vanban.org

Quyết định 708/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 04/07/2018 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H. 2.

Về quan hệ v chồng: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H thu n tình ly hôn. Về con chung: Giao 02 con chung là Võ Văn Minh , sinh ngày 14/7/2010 và Võ Minh A, sinh ngày 11/4/2013 cho bà H nh là trực tiếp nuôi dưỡng và không yêu cầu Tòa án giải quyết việc cấp dưỡng. Ông Võ Văn Nh đư c quyền thăm nom con… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H. 2.
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 3 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________
Số: 708/2018/QĐST-HNGĐ
Quận 3, ngày 04 tháng 7 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ Việc dân sự thụ lý số 746/2018/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 6 năm 2018, giữa: Người yêu cầu: Bà Võ Thị Thủy H, sinh năm 1972. Địa chỉ: X Th nh M

i, phường Th nh M

i, Qu n 2, Thành phố Hồ Ch Minh Người yêu cầu: Ông Võ Văn N, sinh năm 1971. Địa chỉ: Y h m Ng c Th ch, hường 6, Qu n 3, Thành phố Hồ Ch Minh Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213, Điều 371, Điều 397 của Bộ lu t Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55; Điều 81, 82, 83, 84 u t Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào Biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26 tháng 6 năm 2018.

XÉT THẤY:

Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H đã đăng ký kết hôn t i y ban nhân dân phường Th nh M

i, Qu n 2, Thành phố Hồ Ch Minh, đư c cấp Giấy chứng nh n kết hôn số 55, quyển số 01/2010, ngày 12/8/2010. Việc ly hôn và thoả thu n của các đương sự đư c ghi trong Biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 6 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp lu t, không trái đ o đức xã hội Đã hết thời h n (07) bảy ngày, kể từ ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thu n đó

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H. 2. Sự thỏa thu n của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ v chồng: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H thu n tình ly hôn.

- Về con chung: Giao 02 con chung là Võ Văn Minh , sinh ngày 14/7/2010 và Võ Minh A, sinh ngày 11/4/2013 cho bà H nh là trực tiếp nuôi dưỡng và không yêu cầu Tòa án giải quyết việc cấp dưỡng. Ông Võ Văn Nh đư c quyền thăm nom con và có nghĩa vụ chăm sóc, giáo dục, nuôi dưỡng con chung Không ai có quyền cản trở ông Nh thực hiện quyền này Vì l i ch của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án có quyền quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc việc cấp dưỡng nuôi con. Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con sau khi ly hôn đư c áp dụng theo quy định t i các Điều 81, 82, 83 và Điều 84 u t Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Về tài sản chung và n chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết

- Về lệ phí: Ông Võ Văn Nh và bà Võ Thị Thủy H chịu lệ ph sơ thẩm đối với yêu cầu công nh n thu n tình ly hôn là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) nhưng đư c trừ vào số tiền t m ứng lệ phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai số 0020829 ngày 08/6/2018 của Chi cục thi hành án dân sự Qu n 3 Ông Nh và bà H đã nộp đủ lệ ph . Trường h p bản án, quyết định đư c thi hành theo qui định t i Điều 2 u t thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định t i các Điều 6,7 và 9 u t Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo qui định t i Điều 30 u t thi hành án dân sự 3. Quyết định này có hiệu lực pháp lu t ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

Cỡ chữ