vanban.org

Quyết định 706/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n gi a: Ông T Văn H và bà Nguyễn Thị P;

Giấy ch ng nhận đăng ký kết h n số: 05 ngày 02 th ng 01 nă 2003 của Ủy ban nh n d n xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh cấp cho ng T Văn H và bà Nguyễn Thị P kh ng còn gi trị ph p lý. C ng nhận sự thỏa thuận của c c đương sự c thể như sau: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Tô Văn H"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n gi a: Ông T Văn H và bà Nguyễn Thị P;
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CỦ CHI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 706/2020/QĐST-HNGĐCủ Chi, ngày 10 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn c h sơ v n h n nh n và gia đình th lý số: 740/2020/T ST-HNGĐ ngày 14 th ng 7 nă 2020 gi a:

* Nguyên đơn: Ông T Văn H sinh nă 1966;

Thường trú:Số A đường TA tổ B ấp AB xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh.

* Bị đơn: Bà Nguyễn Thị P sinh nă 1975;

Thường trú: Số B đường TA tổ B ấp AB xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh.

Căn c Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố t ng d n sự nă 2015;

Căn c Điều 468 của Bộ luật d n sự nă 2015;

Căn c Điều 55 Điều 81 Điều 82 Điều 83 Điều 84 Điều 110 Điều 116 và Điều 117 uật H n nh n và gia đình nă 2014;

Căn c uật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 và Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội;

Căn c biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành được lập ngày 31 th ng 7 nă 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly h n và thỏa thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 31 th ng 7 nă 2020 là tự nguyện và kh ng tr i ph p luật kh ng tr i đạo đ c xã hội.

Đã hết thời hạn 7 (bảy) ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n gi a: Ông T Văn H và bà Nguyễn Thị P;

Giấy ch ng nhận đăng ký kết h n số: 05 ngày 02 th ng 01 nă 2003 của Ủy ban nh n d n xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh cấp cho ng T Văn H và bà Nguyễn Thị P kh ng còn gi trị ph p lý.

2. C ng nhận sự thỏa thuận của c c đương sự c thể như sau:

* Nguyên đơn: Ông T Văn H sinh nă 1966;

Thường trú:Số A đường TA tổ B ấp AB xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh.

* Bị đơn: Bà Nguyễn Thị P sinh nă 1975;

Thường trú:.Số B đường TA tổ B ấp AB xã TA huyện C Thành phố H Chí Minh.

- Về con chung: Có 01 con chung tên T Ngọc T sinh ngày 04/12/2003. Bà P trực tiếp nu i dưỡng con chung tên T Ngọc T. Ông H cấp dưỡng nu i con là 1.000.000 ( ột triệu) đ ng/th ng bắt đầu thực hiện từ th ng 08/2020 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.

Kể từ ngày bà P có đơn yêu cầu thi hành n à ng H kh ng thi hành cấp dưỡng số tiền trên thì ng H còn phải trả cho bà P tiền lãi đối với số tiền chậ cấp dưỡng tương ng với thời gian chậ cấp dưỡng. ãi suất ph t sinh do chậ cấp dưỡng tiền được x c định theo thỏa thuận của c c bên nhưng kh ng được vượt qu

c lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật d n sự nă 2015 nếu kh ng có thỏa thuận thì thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật d n sự nă 2015.

Khi có lý do chính đ ng việc cấp dưỡng nu i con có thể thay đổi. Việc thay đổi cấp dưỡng nu i con do c c bên thỏa thuận; nếu kh ng thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa n giải quyết.

Người kh ng trực tiếp nu i con có quyền ngh a v thă no con à kh ng ai được cản tr . Nếu người kh ng trực tiếp nu i con lạ d ng việc thă no để cản tr hoặc g y ảnh hư ng xấu đến việc tr ng no chă sóc nu i dưỡng gi o d c con thì người trực tiếp nu i con có quyền yêu cầu Tòa n hạn chế quyền thă no con của người kh ng trực tiếp nu i con.

Trong trường hợp có yêu cầu của cha

hoặc c nh n tổ ch c được quy định tại Khoản 5 Điều 84 của uật H n nh n và Gia đình nă 2014 Tòa n có thể quyết định việc thay đổi người trực tiếp nu i con.

- Về tài sản chung: Ông T Văn H và bà Nguyễn Thị P cùng x c định kh ng có.

- Ngh a v d n sự chung: Ông T Văn H và bà Nguyễn Thị P cùng x c định không có.

- Án phí d n sự sơ thẩ về việc xin ly h n là 150.000đ (Một tră nă ươi nghìn đ ng) ng H tự nguyện nộp n phí về việc cấp dưỡng nu i con là 150.000đ (Một tră nă ươi nghìn đ ng) ng H chịu được trừ vào tiền tạ ng n phí đã nộp là 300.000đ (Ba tră nghìn đ ng) theo biên lai thu tiền số AA/2019/0084245 ngày 14 th ng 7 nă 2020 của Chi c c Thi hành n d n sự huyện C Thành phố H Chí Minh ng Hạnh đã nộp đủ.

Thi hành tại Chi c c thi hành n d n sự có thẩ quyền.

3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kh ng c o kh ng nghị theo thủ t c phúc thẩ .

Cỡ chữ