vanban.org

Quyết định 69/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Hôn nhân: Chị Lê Hồng T1 và anh Trần Cao T thống nhất thuận tình ly hôn. Con chung: Anh, chị xác định không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
THÀNH PHỐ CÀ MAU
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 69/2021/QĐST-HNGĐTP. Cà Mau, ngày 01 tháng 4 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 44/2021/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 03 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

Người yêu cầu: Anh Trần Cao T, sinh năm: 1992

Địa chỉ: Số 78/19C, Trần Hưng Đạo, khóm A, phường B, thành phố C, tỉnh Cà Mau.

Người yêu cầu: Chị Lê Hồng T1, sinh năm: 1997

Địa chỉ: Số 21, ấp Đ, xã K, huyện F, tỉnh Cà Mau.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Hôn nhân: Chị Lê Hồng T1 và anh Trần Cao T thống nhất thuận tình ly hôn.

Con chung: Anh chị xác định không có.

Tài sản chung, nợ chung: Anh chị xác định không có.

Lệ phí việc dân sự về việc công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 đồng, Chị T1 và anh T, mỗi người nộp 150.000 đồng. Ngày 03/3/2021, chị T1 và anh T đã dự nộp tạm ứng số tiền 300.000 đồng tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố C (theo biên lai số 0000702) được chuyển thu sung vào công quỹ nhà nước.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Hôn nhân: Chị Lê Hồng T1 và anh Trần Cao T thống nhất thuận tình ly hôn.

- Con chung: Anh, chị xác định không có.

- Tài sản chung, nợ chung: Anh, chị xác định không có.

2. Lệ phí việc dân sự về việc công nhận thuận tình ly hôn là 300.000 đồng, Chị T1 và anh T, mỗi người nộp 150.000 đồng. Ngày 03/3/2021, chị T1 và anh T đã dự nộp tạm ứng số tiền 300.000 đồng tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố C (theo biên lai số 0000702) được chuyển thu sung vào công quỹ nhà nước.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ