vanban.org

Quyết định 669/2017/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND Quận 7, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 15/09/2017 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn 55 do Ủy ban nhân dân Thị trấn X, huyện L, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 31/3/2016). Về quan hệ con chung: Các đương sự không có con chung. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "a ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T. 2.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 7
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 669/2017/QĐST-HNGĐQuận 7, ngày 15 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 548/2017/TLST-HNGĐ ngày 29 tháng 8 năm 2017, giữa: Người yêu cầu: 1. Ông Phạm Ngọc N, sinh năm 1984; địa chỉ: Thị trấn X, huyện L, tỉnh Bình Thuận; tạm trú: Đường 47, phường Q, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 2. Bà Nguyễn Thị Phương T, sinh năm 1983; địa chỉ: phường L, thành phố N, tỉnh Quảng Ngãi Căn cứ vào Điều 212, 213, 361, 370, 371 và Khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào các Điều 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014; Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 năm 2015 có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017 và Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 9 năm 2017,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 07 tháng 9 năm 2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phạm Ngọc N và bà Nguyễn Thị Phương T thuận tình ly hôn (Giấy chứng nhận kết hôn 55 do Ủy ban nhân dân Thị trấn X, huyện L, tỉnh Bình Thuận cấp ngày 31/3/2016).

- Về quan hệ con chung: Các đương sự không có con chung.

- Về quan hệ tài sản chung và nợ chung: Các đương sự xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự: Các đương sự chịu lệ phí sơ thẩm giải quyết việc dân sự là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số AA/2017/0024292 ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Chi cục Thi hành án dân sự Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ