vanban.org

Quyết định 663 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

.. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Phương Anh-Tien"
  • Tòa quyết gì? .. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
Khu vùc .
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 663/202./QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN Khu vùc ., THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 2.2, 2.3 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều .., 8., 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Nghị quyết số 326/20.6/UBTVQH.4 ngày 30/.2/20.6 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu . sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: .82/202./TLST-HNGĐ ngày 22/.0/202. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

+/ A Trần Văn T, sinh năm .99.; CCCD số xx.xx.xxxxxx do Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày 06/.2/2023; ĐKHKTT và cư trú: Tổ 7, cụm ., . ., phường . ., TP Hà Nội.

+/ Chị Nguyễn Thị T A, sinh năm .994; CCCD số . do Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày ./.; ĐKHKTT và cư trú: Xóm ., Tổ .., phường Định Công, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[.]. Về tình cảm: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 2./.0/202. tại Ủy ban nhân dân phường . ., . ., Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

A, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ c.ng chung sống hạnh phúc đến khoảng năm 2024 thì phát sinh mâu thuẫn, nguyên nhân do bất đồng quan điểm, lối sống, không có tg nói chung và cùng xác định tình cảm vợ c.ng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

. Về con chung: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A có 0. con chung là Trần Bảo Long, sinh ngày 06/8/202.. A, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị T A trực tiếp nuôi dưỡng con chung. A T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung ..000.000đ(năm triệu đồng)/tháng từ tháng ../202. đến khi con chung thành niên, đủ .8 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

. Về tài sản, công nợ chung: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về lệ phí Tòa án: Chị T A và a T mỗi người phải nộp ..0.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp tại PhòngThi hành án dân sự khu vực ., TP Hà Nội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

.. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: A, chị có 0. con chung là Trần Bảo Long, sinh ngày 06/8/202..

Giao chị T A trực tiếp nuôi dưỡng con chung, a T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung ..000.000đ (năm triệu đồng)/.tháng, từ tháng ../202. đến khi con chung thành niên, đủ .8 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

- Về tài sản, công nợ chung: A, chị cùng xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: A Trần Văn T và chị Nguyễn Thị T A mỗi người phải nộp ..0.000.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo Biên .i thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 00.2879 ngày 22/.0/202. tại Phòng Thi hành án dân sự khu vực ., TP Hà Nội.

Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND KV., HN;

- PTHADS KV., HN;

- Lưu HS/VP.

(.)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 20..; Căn cứ Nghị quyết số 326/20.6/UBTVQH.4 ngày 30-.2-20.6 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu . sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(.) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

[.]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

.. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ