vanban.org

Quyết định 646/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Bà Trần Th Anh T, sinh năm: 1984 và ông Phan Thành P, sinh năm: 1987 (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 38, quyển số 01 do Uỷ ban nhân dân xã A, huyện T, t nh L cấp ngày 24/05/2010) Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuan tinh ly hon"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Luật Thi hành án dân sự; Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 646/2018/QĐST - HNGĐThủ Đức, ngày 25 tháng 06 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 633/2018/TLST – HNGĐ ngày 08/06/2018 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” giữa:

Ng i yêu cầu:

Bà Trần Th Anh T, sinh năm: 1984

Và ông Phan Thành P, sinh năm: 1987

C ng hộ khẩu th ng trú: 13 – 04 Chung c M Long, ng số 18, t 22, khu phố 3, ph ng Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.

Căn cứ Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật Hôn nhân và gia ình năm 2014.

Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.

Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ng vụ Quốc hội quy nh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, ã ợc sửa i, b sung năm 2014.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 06 năm 2018.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của ơng sự ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 06 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ơng sự nào thay i ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Bà Trần Th Anh T, sinh năm: 1984 và ông Phan Thành P, sinh năm: 1987

(Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 38, quyển số 01 do Uỷ ban nhân dân xã A, huyện T, t nh L cấp ngày 24/05/2010)

2. Công nhận sự thoả thuận của ơng sự cụ thể nh sau:

- Về con chung: Có 02 con chung tên Phan Trần Qu nh C(Nữ), sinh ngày: 04/04/2012 và Phan Trần Minh H(Nam), sinh ngày: 17/12/2016. Bà Trần Th Anh T và ông Phan Thành P thống nhất thỏa thuận giao con chung cho bà Trần Th Anh T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng và giáo dục.

Sau khi ly hôn, cha, mẹ vẫn có quyền và nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con ch a thành niên. Ng i không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ thăm nom con mà không ai ợc cản trở. Ng i không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom ể cản trở hoặc gây ảnh h ởng xấu ến việc trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con thì ng i trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của ng i ó.

Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân, cơ quan, t chức ợc quy nh tại Khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia ình năm 2014 có quyền yêu cầu Tòa án thay i ng i trực tiếp nuôi con.

Về cấp d ỡng: Ghi nhận sự tự nguyện của bà Trần Th Anh T không yêu cầu ông Phan Thành P cấp d ỡng nuôi con.

Về tài sản chung và nợ chung: Các bên ơng sự tự xác nh không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

3. Về lệ phí: 300.000 ồng bà Trần Th Anh T và ông Phan Thành P có nghĩa vụ nộp, nh ng ợc cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí ã nộp theo biên lai thu tạm ứng lệ phí Tòa án số AA/2017/0038961 ngày 08/06/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức. Bà Trần Th Anh T và ông Phan Thành P ã nộp ủ lệ phí.

4. Quyết nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Tr ng hợp bản án, quyết nh ợc thi hành theo quy nh tại iều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa i b sung năm 2014) thì ng i ợc thi hành án, ng i phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b c ỡng chế thi hành án theo quy nh tại các iều 6,7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa i b sung năm 2014); th i hiệu thi hành án ợc thực hiện theo quy nh tại iều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa i b sung năm 2014).

[

Cỡ chữ