vanban.org

Quyết định 645/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Anh Chung Thanh B và chị Lê Thị Kiều D thuâ ̣n tinh̀ ly hôn (theo giấy chứng nhận kết hôn số 104, quyển số 01/07, ngày 25/9/2007 do Ủy ban nhân dân xã T, huyê ̣n Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng cấp). Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên Chung Thanh T, sinh ngày 13/12/2008. Anh… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn Chung Thanh B - Lê Thị Kiều D"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ DĨ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH DƢƠNG
Số: 645/2019/QĐST- HNGĐ
Dĩ An, ngày 11 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ vào các Điều 212; 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03 tháng 9 năm 2019.

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 887/2019/HNGĐ-ST ngày 03 tháng 9 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau đây:

Ngườ i yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

- Anh Chung Thanh B, sinh năm 1986; thƣờ ng trú : Ấp D, xã T, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.

- Chị Lê Thị Kiều D , sinh năm 1989; thƣờ ng trú : Ấp P, xã T, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; tạm trú: Số 143/10/5, khu phố N, phƣờng D, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và

̀ sƣ̣ thỏa thuâ ̣n của các đƣơng sƣ̣ đƣợc ghi nhâ ̣n ta ̣i biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày

03/9/2019 của Trung tâm hòa giải, đối thoa ̣i của Tòa án nhân dân thi ̣ xa Dĩ An lã

̀ hoàn toàn tƣ̣ nguyê ̣n và không vi pha ̣m điều cấm của pháp luâ ̣t, không trái đa ̣o đƣ́ c xa hô ̣̃ i.

Đa hết thỡ

̀ i ha ̣n 07 ngày, kể tƣ̀ ngày lâ ̣p biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n l y hôn và hòa giải thành, không có đƣơng sƣ̣ nào thay đổi ý kiến về sƣ̣ thỏa thuâ ̣n đó .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Chung Thanh B và chị Lê Thị Kiều D thuâ ̣n tinh̀ ly hôn (theo giấy chứng nhận kết hôn số 104, quyển số 01/07, ngày 25/9/2007 do Ủy ban nhân dân xã T, huyê ̣n Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng cấp).

- Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên Chung Thanh T, sinh ngày 13/12/2008. Anh B đồng ý giao con chung Chung Thanh T cho chị D nuôi dƣỡng. Chị D không yêu cầu anh B cấp dƣỡng nuôi con.

- Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Anh Chung Thanh B và chị Lê Thị Kiều D tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí tòa án : Anh Chung Thanh B và chị Lê Th ị Kiều D chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng lê ̣ phi viê ̣́ c dân sƣ̣ , đƣợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0029207 ngày 03 tháng 9 năm 2019 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm ./.

Cỡ chữ