vanban.org

Quyết định 645/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Ông Nguyễn Thành N, sinh năm: 1983 và à B i h m Trúc L, sinh năm: 1987 (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 165, quyển số 01 cấp ngày 16/10/2007 do Uỷ ban nhân dân ph ng L, quận Thủ Đức cấp ngày 16/10/2007) Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuan tinh ly hon"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí; Điều 107 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 645/2018/QĐST - HNGĐThủ Đức, ngày 25 tháng 06 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 374/2018/TLST – HNGĐ ngày 10/04/2018 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” giữa:

Ng i yêu cầu:

Ông Nguyễn Thành N, sinh năm: 1983

Hộ khẩu th ng trú: Số 4/1, Đ ng số A, Khu phố B, ph ng L, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Và à B i h m Trúc L, sinh năm: 1987

Hộ khẩu th ng trú: Số 4/1, Đ ng số A, Khu phố B, ph ng L, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ t m trú: 72/2/4 đ ng số A, ph ng L, Quận B, Thành phố Hồ Chí Minh.

- Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.

- Căn cứ Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107 và Điều 110, Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Căn cứ Điều 357 Bộ Luật dân sự năm 2015.

- Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.

- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy an th ng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

- Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008, đã đ ợc sửa đổi, ổ sung năm 2014.

- Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 06 năm 2018.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của đ ơng sự đ ợc ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 15 tháng 06 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội.

Đã hết th i h n 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Ông Nguyễn Thành N, sinh năm: 1983 và à B i h m Trúc L, sinh năm: 1987

(Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 165, quyển số 01 cấp ngày 16/10/2007 do Uỷ ban nhân dân ph ng L, quận Thủ Đức cấp ngày 16/10/2007)

2. Công nhận sự thoả thuận của đ ơng sự cụ thể nh sau:

Về con chung: Có 02 con chung tên Nguyễn Minh N (Nam), sinh ngày: 17/09/2008 và Nguyễn Minh K Nam , sinh ngày: 06/09/2011. Ông Nguyễn Thành Nh và à B i h m Trúc L thống nhất thỏa thuận giao con chung cho bà B i h m Trúc L trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng và giáo dục.

Sau khi ly hôn, cha, mẹ vẫn có quyền và nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con ch a thành niên. Ng i không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ ợc cản trở. Ng i không trực tiếp nuôi con l m dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh h ởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con thì ng i trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án h n chế quyền thăm nom con của ng i đó.

Vì lợi ích của con, theo yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân, cơ quan, tổ chức đ ợc quy định t i Khoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 có quyền yêu cầu Tòa án thay đổi ng i trực tiếp nuôi con.

Về cấp d ỡng:

- Ông Nguyễn Thành Ncấp d ỡng nuôi con chung tên Nguyễn Minh N (Nam), sinh ngày: 17/09/2008 số tiền 3.500.000đồng/01 tháng, con chung tên Nguyễn Minh K Nam , sinh ngày: 06/09/2011 số tiền 3.500.000đồng/01 tháng. Thực hiện từ ngày 10 đến ngày 15 hàng tháng, t đầu thực hiện từ tháng 07/2018 cho đến khi các con chung đủ 18 tuổi. Mức cấp d ỡng nuôi con có thể thay đổi khi có lý do chính đáng.

- Về mức lãi suất do không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con: Ông Nguyễn Thành N và à B i h m Trúc L tự thỏa thuận là 10%/năm.

Tr ng hợp bà B i h m Trúc L có đơn yêu cầu thi hành án nếu ông Nguyễn Thành N không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con thì ông Nguyễn Thành N phải trả lãi đối với số tiền chậm trả t ơng ứng với th i gian chậm trả theo mức lãi suất mà các ên đã tự thỏa thuận là 10%/năm.

Về tài sản chung và nợ chung: Các ên đ ơng sự tự xác định không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

3. Về lệ phí: 300.000 đồng ông Nguyễn Thành N và à B i h m Trúc L có nghĩa vụ nộp, nh ng đ ợc cấn trừ vào tiền t m ứng lệ phí đã nộp theo iên lai thu t m ứng lệ phí Tòa án số AA/2017/0038607 ngày 10/04/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức. Ông Nguyễn Thành N và à B i h m Trúc L đã nộp đủ lệ phí.

4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Tr ng hợp ản án, quyết định đ ợc thi hành theo quy định t i điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 sửa đổi ổ sung năm 2014 thì ng i đ ợc thi hành án, ng i phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị c ỡng chế thi hành án theo quy định t i các điều 6,7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 sửa đổi ổ sung năm 2014 ; th i hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định t i điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 sửa đổi ổ sung năm 2014 .

[

Cỡ chữ