vanban.org

Quyết định 61/2022/QĐST-VDSTP — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 36 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQ 14 ngày

30/12/2016 của y an Th ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trần Thị Trúc X - Nguyễn Kim H"
  • Tòa quyết gì? 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 36 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQ 14 ngày
  • Căn cứ chính? Điều 367 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 371 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 396 Bộ luật Tố tụng dân sự

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CÀ MAU TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 61/2022/QĐST-VDS TP.Cà Mau, ngày 01 tháng 4 năm 2022

Số: 61/2022/QĐST-VDS TP.Cà Mau, ngày 1 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH SƠ THẨM GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ V/v công nhận thuận tình ly hôn

Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Bà h m ng uy n Thư ký phiên họp: Bà Ngô Thị Thắm Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố Cà Mau tham gia phiên họp: Bà B i Thị h ng - Kiểm sát vi n. Ngày 01 tháng 4 năm 2022, t i trụ sở Tòa án nhân dân thành phố Cà au, tỉnh Cà au mở phi n họp s thẩm công khai giải quyết việc dân sự thụ lý số: 07/2022/TLST-VDS ngày 13 tháng 01 năm 2022 về việc công nhận thuận tình ly hôn theo Quyết định mở phi n họp s thẩm giải quyết việc dân sự số: 04/2022/QĐST- NGĐ ngày 09 tháng 02 năm 2022, g m những ng ời tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: - Chị Tr n Thị Tr c . Sinh năm: 1996; Địa chỉ: Số 408 đ ờng L, khóm , ph ờng S, thành phố C, tỉnh C Có m t . - Anh Nguy n Kim . Sinh năm: 1983; Địa chỉ: p 3, ong T, huyện N, tỉnh Đ in vắng m t . NỘI DUNG VIỆC DÂN SỰ: - Về hôn nhân: Chị Tr n Thị Tr c và anh Nguy n Kim kết hôn năm 2014, có đăng ký kết hôn t i y an nhân dân Long T, huyện N, tỉnh Đ. Quá trình chung sống thời gian đ u có h nh ph c nh ng thời gian g n đây thì phát sinh nhiều mâu thu n, v ch ng đ sống ly thân h n 02 năm nay. t th y tình cảm không còn, anh và chị thống nh t th a thuận thuận tình ly hôn. - Về con chung: nh chị ác định v ch ng 01 con chung t n Nguy n Thanh B, gi i t nh nam, sinh ngày 01/5/2015, hiện con đang sống c ng anh . Khi ly hôn, anh và chị thống nh t giao con cho anh H trực tiếp nuôi d ng, chị X c p d ng nuôi con 2.000.000 đ ng/tháng. - Về tài sản chung: nh chị ác định không có. - Về n chung: nh chị ác định không có.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghi n cứu các tài liệu, chứng cứ có trong h s việc dân sự đ c thẩm tra t i phi n họp; ý kiến của đ i diện Viện kiểm sát t i phi n họp, Tòa án nhân dân thành phố Cà au nhận định: [1] Đối v i anh quá trình Tòa án thụ lý giải quyết việc dân sự anh H có đ n in vắng m t, có ác nhận của y an nhân dân ong T, huyện N, tỉnh Đ. Căn cứ Điều 367 Bộ luật tố tụng dân sự, Tòa án nhân dân thành phố Cà au tiến hành mở phi n họp giải quyết việc dân sự vắng m t anh . [2] Về hôn nhân: nh Nguy n Kim và chị Tr n Thị Tr c kết hôn vào ngày 29/8/2014 có đăng ký kết hôn t i Uỷ an nhân dân ong T, huyện N, tỉnh Đ. Quá trình chung sống thời gian đ u có h nh ph c nh ng thời gian g n đây thì phát sinh nhiều mâu thu n, v ch ng đ sống ly thân h n 02 năm nay. Nay anh chị ác định tình cảm không còn, mục đ ch hôn nhân không đ t đ c n n anh, chị y u c u Tòa án công nhận đ c thuận tình ly hôn. t th y, đây là sự tự nguyện của đ ng sự và ph h p pháp luật n n Tòa án ch p nhận cho anh chị đ c thuận tình ly hôn. [3] Về con chung: nh chị ác định v ch ng 01 con chung t n Nguy n Thanh B, gi i t nh nam, sinh ngày 01/5/2015, hiện con đang sống c ng anh . Khi ly hôn, anh và chị thống nh t giao con cho anh H trực tiếp nuôi d ng, chị X c p d ng nuôi con 2.000.000 đ ng/tháng. t th y sự tự nguyện th a thuận của các đ ng sự là hoàn toàn tự nguyện và ph h p v i quy định pháp luật n n đ c ch p nhận. Chị X không nuôi con chung nh ng có quyền thăm nom, chăm sóc con chung mà không ai đ c cản trở. [4] Về tài sản chung: nh chị ác định không có n n không em t. 5 Về n chung: nh chị ác định không có n n không em t. 6 Về lệ ph s thẩm giải quyết việc dân sự: Ng ời y u c u phải chịu theo quy định. [7] Kiểm sát vi n phát iểu ý kiến về việc tuân theo pháp luật tố tụng của Thẩm phán, Th ký phi n họp và của những ng ời tham gia tố tụng trong quá trình giải quyết việc dân sự kể từ khi thụ lý cho đến tr c thời điểm mở phi n họp là đ ng quy định của pháp luật, không vi ph m. Về nội dung: Đề nghị ch p nhận y u c u của anh Nguy n Kim và chị Tr n Thị Tr c ; Về lệ ph Tòa án uộc ng ời y u c u nộp theo quy định. Vì các lẽ tr n,

QUYẾT ĐỊNH:

- Căn cứ Điều 55, 81, 82, 83 uật ôn nhân và gia đình; các Điều 367, 371, 396, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 36 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQ 14 ngày 30/12/2016 của y an Th ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án ph và lệ ph Tòa án. - Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Tr n Thị Tr c và anh Nguy n Kim . - Về con chung: Công nhận sự th a thuận của chị Tr n Thị Tr c và anh Nguy n Kim về việc giao con chung t n Nguy n Thanh B, gi i t nh nam, sinh ngày 01/5/2015 cho anh H trực tiếp nuôi d ng, chị c p d ng nuôi con 2.000.000 đ ng/tháng, c p d ng hàng tháng, thời gian c p d ng kể từ tháng 4/2022 đến khi ngh a vụ c p d ng ch m dứt theo quy định. Chị có quyền thăm nom con chung mà không ai đ c cản trở. Kể từ ngày anh H có yêu cầu thi hành án, ch chưa thi hành xong khoản cấp dưỡng nêu trên thì phải ch u thêm khoản lãi phát sinh theo quy nh t i khoản 2 i u 4 lu t ân sự tương ứng với thời gian và số ti n ch m thi hành. - Về tài sản chung: Không có. - Về n chung: Không có. - ệ ph s thẩm giải quyết việc dân sự: nh Nguy n Kim và chị Tr n Thị Tr c mỗi ng ời phải nộp số tiền 150.000 đ ng. Vào ngày 12/01/2022, anh, chị đ nộp số tiền t m ứng lệ ph là 300.000 đ ng t i Chi cục thi hành án dân sự thành phố Cà au theo i n lai số 0000797 đ c đối trừ chuyển thu ngân sách nhà n c. - Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ c an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm. Trường hợp quyết nh ược thi hành theo qui nh t i i u 2 Lu t thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quy n thoả thu n thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo qui nh t i các i u , 7, 7a, 7b và 9 Lu t thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo qui nh t i i u 30 Lu t thi hành án dân sự.

Cỡ chữ