vanban.org

Quyết định 61/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Huyền Tr và anh Nhữ Đức Tr thống nhất thuận tình ly hôn. Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị Tr và anh Tr nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 67 quyể n số 04/2012 do Ủ y ban nhân dân xã Y, huyệ n Y, tỉnh Nam Định cấ p ngày15/11/2012 k… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn Trang - Trọng"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH QUẢNG NINH
_______________________
Số: 61/2019/QĐST-HNGĐ
M, ngày 28 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u55, 58, 59, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ khoản 2 Điều 149 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Khoản 3 Điề u 37 Nghị quyế t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 74/2019/TLST-HNGĐ ngà y 21 tháng 3 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr, sinh năm 1989

- Anh Nhữ Đứ c Tr, sinh năm 1990 Đề u có đị a chỉ tạ i: Khu x, phườ ng H, thành phốM, tỉnh Quảng Ninh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân : Chị Nguyễn T hị Huyền Tr và anh Nhữ Đức Tr thuậ n tì nh ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị Tr và anh Tr đượ c ghi trong Biên bả n hò a giả i đoà n tụ không thà nh ngà y 20/3/2019 và Biên bản ghi nhậ n thuậ n tình ly hôn và thỏa thuận nuôi con ngày 20/3/2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạ m điề u cấ m củ a luậ t , không trá i đạ o đứ c xã hộ i . Vì vậy, cầ n á p dụ ng Điề u 55 Luậ t hôn nhân và gia đì nh , công nhậ n chị Nguyễ n Thị Huyề n Tr và anh Nhữ Đứ c Tr thuậ n tì nh ly hôn.

Về con chung : Chị Tr và anh Tr có 02 con chung là Nhữ Đứ c Tr , sinh ngày 18/11/2014 và Nhữ Đức Ph , sinh ngà y 04/7/2017. Chị Tr và anh Tr thống nhấ t: Chị Tr là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giá o dụ c con chung Nhữ Đứ c Tr cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i); Anh Tr là ngườ i trự c tiế p trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giá o dụ c con chung Nhữ Đức Ph cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i);

Về cấ p dưỡ ng: Chị Tr và anh Tr tự thỏa thuận không đề nghị Tòa án giải

quyế t.

Sự thỏ a thuậ n về con chung củ a chị Tr và anh Tr phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 Luậ t hôn nhân và gia đì nh, cầ n chấ p nhậ n.

Về tà i sả n chung: Chị Tr và anh Tr không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về khoả n nợ chung: Chị Tr và anh Tr không có khoả n nợ chung.

Về lệ phí : Căn cứ khoả n 3 Điề u 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quố c Hộ i quy đị nh về mứ c thu , miễ n, giảm, thu, nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, chị Nguyễn Thị Huyền Tr và anh Nhữ Đức Tr mỗ i ngườ i phả i nộ p 150.000đ (mộ t trăm năm mươi nghì n đồ ng) lệ phí dân sự sơ thẩ m . Tuy nhiên, chị Tr tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ thẩ m 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng), nên cầ n chấ p nhậ n.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày các đương sự thỏa thuậ n ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, nuôi con, tài sản chung, lệ phí ), có đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải, đối thoại (ngày 20/3/2019) không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị Huyền Tr và anh Nhữ Đức Tr thống nhất thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị Tr và anh Tr nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 67 quyể n số 04/2012 do Ủ y ban nhân dân xã Y, huyệ n Y, tỉnh Nam Định cấ p ngày15/11/2012 không cò n giá trị phá p ly. ́

- Về con chung: Chị Tr là người trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giáo dụ c con chung Nhữ Đứ c Tr cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i); Anh Tr là ngườ i trự c tiế p trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡ ng và giá o dụ c con chung Nhữ Đứ c Ph cho đế n khi con chung đủ tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i). Chị Tr và anh Tr đều có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung theo quy đị nh củ a phá p luậ t mà không ai đượ c cả n trở.

Về cấ p dưỡ ng : Chị Tr và anh Tr tự thỏ a thuậ n không đề nghị Tò a á n giả i

quyế t.

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định

của pháp luật. Khi vì lợ i í ch củ a con chung , các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung.

- Về tài sản chung: Không yêu cầ u Tò a á n giả i quyế t.

- Về các khoản nợ chung: Không có

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị Huyền Tr tự nguyệ n chịu 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng ) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm , được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị Tr đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001572 ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ