vanban.org

Quyết định 60/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn v sự thoả thuận củ c c đương sự cụ th như sau:

Về qu n hệ hôn nhân: êu cầu Tò n công nhận sự thuận tình ly hôn giữ chị Trương Thị Mộng Th v nh Nguyễn Văn L. Về con chung: Gi o con chung tên Nguyễn Trương Kh nh V, sinh ng y 07/4/2018 cho chị Th trực tiếp nuôi dưỡng, anh L cấp dưỡng nuôi con chung mỗi th ng l 4.000.000 đồng, thực hiện cấp dưỡng từ… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "HN LINH - THAM"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn v sự thoả thuận củ c c đương sự cụ th như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật hôn nhân v gi đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CAI LẬY
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2020/QĐST-HNGĐCai Lậy, ngày 18 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAI LẬY, TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ v o Điều 397, 212 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ v o c c Điều 55, 81, 82, 83 củ Luật hôn nhân v gi đình;

Căn cứ Luật phí v lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng y 30-12-2016 củ Ủy b n thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng n phí v lệ phí Tò n;

S u khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự về hôn nhân v gi đình thụ lý số 387/2020/TLST-HNGĐ ng y 06 th ng 8 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người th m gi tố tụng s u đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1/ Anh Nguyễn Văn L, sinh năm 1992.

Đị chỉ: ấp 4, xã CS, huyện CL, tỉnh TG.

2/ Chị Trƣơng Thị Mộng Th, sinh năm 1992.

Đị chỉ: ấp D, xã ĐH, huyện CT, tỉnh TG.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Những nội dung m c c đương sự thỏ thuận được theo Biên bản hò giải đo n tụ không th nh ng y 10/8/2020, cụ th như s u:

1 Về qu n hệ hôn nhân: êu cầu Tò n công nhận sự thuận tình ly hôn giữ chị Trương Thị Mộng Th v nh Nguyễn Văn L.

2 Về con chung: Gi o con chung tên Nguyễn Trương Kh nh V, sinh ng y 07/4/2018 cho chị Th trực tiếp nuôi dưỡng, anh L cấp dưỡng nuôi con chung mỗi th ng l 4.000.000 đồng, thực hiện cấp dưỡng từ ng y quyết định có hiệu lực ph p luật đến khi con chung đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Văn L có quyền thăm nom con chung không i được cản trở.

K từ ng y có đơn yêu cầu thi h nh n củ người được thi h nh n cho đến khi thi h nh n xong c c khoản tiền, h ng th ng bên phải thi h nh n còn phải chịu khoản tiền lãi củ số tiền còn phải thi h nh n theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 củ Bộ luật dân sự 2015.

3 Về t i sản chung: Không có, không yêu cầu Tò n giải quyết.

[4 Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tò n giải quyết.

t thấy, c c đương sự thực sự tự nguyện ly hôn, đã thỏ thuận được với nh u về việc chi hoặc không chi t i sản chung, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, gi o dục con, sự thỏ thuận bảo đảm quyền lợi chính đ ng củ vợ, con.

Đã hết thời hạn 07 ng y, k từ ng y lập Biên bản hò giải đo n tụ không th nh, không có đương sự n o th y đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn v sự thoả thuận củ c c đương sự cụ th như sau:

- Về qu n hệ hôn nhân: êu cầu Tò n công nhận sự thuận tình ly hôn giữ chị Trương Thị Mộng Th v nh Nguyễn Văn L.

- Về con chung: Gi o con chung tên Nguyễn Trương Kh nh V, sinh ng y 07/4/2018 cho chị Th trực tiếp nuôi dưỡng, anh L cấp dưỡng nuôi con chung mỗi th ng l 4.000.000 đồng, thực hiện cấp dưỡng từ ng y quyết định có hiệu lực ph p luật đến khi con chung đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Văn L có quyền thăm nom con chung không i được cản trở.

K từ ng y có đơn yêu cầu thi h nh n củ người được thi h nh n cho đến khi thi h nh n xong c c khoản tiền, h ng th ng bên phải thi h nh n còn phải chịu khoản tiền lãi củ số tiền còn phải thi h nh n theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 củ Bộ luật dân sự 2015.

- Về t i sản chung: Không có, không yêu cầu Tò n giải quyết.

- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tò n giải quyết.

2. Về lệ phí Tò n: Anh Nguyễn Văn L chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân v gi đình sơ thẩm, được khấu trừ v o số tiền tạm ứng lệ phí Tò n m nh, chị đã nộp theo biên l i thu tạm ứng n phí, lệ phí Tò n số 0005712 ng y 06 th ng 8 năm 2020 củ Chi cục Thi h nh n dân sự huyện C i Lậy, nên xem như anh L đã thi h nh xong.

3. Quyết định n y có hiệu lực ph p luật ng y s u khi được b n h nh v không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ