vanban.org

Quyết định 586/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND TP. Huế, TP. Huế Tuyên án 31/07/2024 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N thuận tình ly hôn. Về con chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận có 03 người con chung: Lê Hữu Nhật H1, sinh ngày 26/9/2009; Lê Hoàng Khánh L, sinh ngày 09/02/2012 và Lê Hoàng Đ, sinh ngày 29/06/2016. Giao 03 cháu cho bà Hoàng Thị… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định TTLH Lê Hữu Hoàng - Hoàng Thị Bích Ngọc"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 586/2024/QĐST-HNGĐThành phố Huế, ngày 31 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 571/2024/TLST-VHNGĐ ngày 01 tháng 7 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người yêu cầu sau đây:

1. Ồng Lê Hữu H, sinh năm 1974.

Địa chỉ: Số C P, phường A, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Bà Hoàng Thị Bích N, sinh năm 1985.

Địa chỉ: Số C P, phường A, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

. Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường A, thành phố H, tỉnh Thừa Thiên Huế vào ngày 05/01/2009 nên là hôn nhân hợp pháp. Sau khi kết hôn, cuộc sống vợ chồng hạnh phúc được một thời gian thì nảy sinh mâu thuẫn. Ông Lê Hữu H cho rằng nguyên nhân mâu thuẫn là do bà Hoàng Thị Bích N có mối quan hệ tình cảm với người khác trong thời kì hôn nhân, mặc dù đã nhiều lần tha thứ nhưng bà Hoàng Thị Bích N vẫn không thay đổi; bà Hoàng Thị Bích N cho rằng, nguyên nhân mâu thuẫn là do ông Lê Hữu H ham chơi, không quan tâm đến gia đình, vợ con. Nay nhận thấy tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

. Về con chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận có 03 người con chung tên là: Lê Hữu Nhật H1, sinh ngày 26/9/2009; Lê Hoàng Khánh L, sinh ngày 09/02/2012 và Lê Hoàng Đ, sinh ngày 29/06/2016. Ông H, bà N thỏa thuận: Giao 03 cháu cho bà Hoàng Thị Bích N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi 03 cháu đủ 18 tuổi; ông Lê Hữu H không phải đóng tiền cấp dưỡng nuôi con.

Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được ngăn cản.

. Về tài sản chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về nợ chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

. Về lệ phí yêu cầu giải quyết viện hôn nhân gia đình: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà ông, bà đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0004258 ngày 01 tháng 7 năm 2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Huế.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận có 03 người con chung: Lê Hữu Nhật H1, sinh ngày 26/9/2009; Lê Hoàng Khánh L, sinh ngày 09/02/2012 và Lê Hoàng Đ, sinh ngày 29/06/2016. Giao 03 cháu cho bà Hoàng Thị Bích N trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cho đến khi 03 cháu đủ 18 tuổi; ông Lê Hữu H không phải đóng tiền cấp dưỡng nuôi con.

Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được ngăn cản.

- Về tài sản chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về nợ chung: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí yêu cầu giải quyết viện hôn nhân gia đình: Ông Lê Hữu H và bà Hoàng Thị Bích N mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0004258 ngày 01 tháng 7 năm 2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Huế. Ông H, bà N không phải nộp thêm.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014, thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ