vanban.org

Quyết định 550/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

h Cẩm , sinh năm: 1981 và ông rần r D, sinh năm: 1980 (Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 46, quyển số 01/2006 do Uỷ ban nhân dân ph ng L, quận cấp ngày 17/04/2006) Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuan tinh ly hon"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Luật Thi hành n dân sự; Bộ luật Dân sự; Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…
QUẬN THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 550/2018/QĐST - HNGĐThủ Đức, ngày 04 tháng 06 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ

SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 479/2018/TLST – HNGĐ ngày 08/05/2018 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” giữa:

Ng i yêu cầu:

à

h Cẩm , sinh năm: 1981

à ông rần r , sinh năm: 1980

C ng hộ khẩu th ng trú: C1, 2 C

Nhà m y n c , hu phố A, ph ng L, quận , Tp. Hồ Ch Minh.

- Căn cứ Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của ộ luật ố tụng dân sự năm 2015.

- Căn cứ Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107 và Điều 110, Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014.

- Căn cứ Điều 357 ộ luật dân sự năm 2015.

- Căn cứ Luật ph và lệ ph số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.

- Căn cứ Ngh quyết số 326/2016/U QH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban th ng vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng n ph và lệ ph Tòa án.

- Căn cứ Luật Thi hành n dân sự năm 2008, đã đ ợc sửa đ i, b sung năm 2014.

- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 05 năm 2018.

XÉT THẤY

iệc thuận tình ly hôn và thoả thuận của đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 25 tháng 05 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức ã hội.

Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

à

h Cẩm , sinh năm: 1981 và ông rần r D, sinh năm: 1980

(Theo Giấy chứng nhận kết hôn số 46, quyển số 01/2006 do Uỷ ban nhân dân ph ng L, quận cấp ngày 17/04/2006)

2. Công nhận sự thoả thuận của đ ơng sự cụ thể nh sau:

ề con chung: Có 01 con chung tên rần Ng c Uyển N (Nữ), sinh ngày: 16/09/2007. à

h Cẩm và ông rần r thống nhất thỏa thuận giao con chung cho bà

h Cẩm trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng và gi o dục.

hông bên nào đ ợc ngăn cản quyền thăm nom, chăm sóc, gi o dục con chung. ì quyền lợi m i mặt của con, khi cần thiết một hoặc cả hai bên có quyền yêu cầu thay đ i ng i trực tiếp nuôi con hoặc mức cấp d ỡng nuôi con.

ề cấp d ỡng:

- Ông rần r cấp d ỡng nuôi con 3.000.000đồng/01th ng. hực hiện vào ngày 01 hàng th ng bắt đầu thực hiện từ th ng 06/2018 cho đến khi con đủ 18 tu i.

- ề mức lãi suất do không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con: à

h Cẩm và ông Trần r tự thỏa thuận là 10%/năm.

r ng hợp bà

h Cẩm có đơn yêu cầu thi hành n nếu ông rần r không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ cấp d ỡng nuôi con thì ông rần r phải trả lãi đối v i số tiền chậm trả t ơng ứng v i th i gian chậm trả theo mức lãi suất mà c c bên đã tự thỏa thuận là 10%/năm.

ề tài sản chung và nợ chung: C c bên đ ơng sự tự c đ nh không có, không yêu cầu a n giải quyết.

3. ề lệ ph : 300.000 đồng bà

h Cẩm và ông rần r có nghĩa vụ nộp, nh ng đ ợc cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ ph đã nộp theo biên lai thu tạm ứng lệ ph Tòa n số AA/2017/0038754 ngày 08/05/2018 của Chi cục hi hành n dân sự quận hủ Đức. Bà

h Cẩm và ông rần r đã nộp đủ lệ ph .

4. Quyết đ nh này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

r ng hợp bản n, quyết đ nh đ ợc thi hành theo quy đ nh tại điều 2 Luật hi hành n dân sự năm 2008 (sửa đ i b sung năm 2014) thì ng i đ ợc thi hành n, ng i phải thi hành n có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc b c ỡng chế thi hành n theo quy đ nh tại c c điều 6,7, 7a và 9 Luật hi hành n dân sự năm 2008 (sửa đ i b sung năm 2014); th i hiệu thi hành n đ ợc thực hiện theo quy đ nh tại điều 30 Luật hi hành n dân sự năm 2008 (sửa đ i b sung năm 2014).

[

Cỡ chữ